‘hệ sinh thái’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” hệ sinh thái “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ hệ sinh thái, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ hệ sinh thái trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Chúng có hệ sinh thái riêng.

They have their own ecosystem .

2. Hệ sinh thái không có biên giới.

Our ecosystem doesn’t have borders .

3. Tuy nhiên, ở đây vẫn là một hệ sinh thái.

But there’s an ecosystem here .

4. Bạn cũng có thể tạo một hệ sinh thái cổ điển

You can make your own novel ecosystem, too .

5. Và khi chúng diệt chủng hệ sinh thái bị ảnh hưởng

And when those animals went extinct, you know, the ecosystems didn’t stand still .

6. Điều đó đẩy hệ sinh thái tới gần sự sụp đổ.

And it’s pushing the ecosystem close to collapse .

7. Nếu đây là một hệ sinh thái hoàn toàn khép kín…

If this is a totally self-contained ecosystem –

8. Chúng trở thành một hệ sinh thái trôi nổi, di động

They become mobile, floating ecosystems .

9. Dơi rất quan trọng cho hệ sinh thái của chúng ta.

Bats are important for our ecosystems .

10. Toàn bộ hệ sinh thái phụ thuộc vào năng lượng mặt trời.

The whole ecosystem is solar – powered .

11. Hệ sinh thái đã phục hồi sau sự tuyệt chủng kỉ Permian.

Ecosystems had recovered from the Permian extinction .

12. Cả một hệ sinh thái bao gồm trong # điểm nhỏ li ti

Stromalitic cyanobacteria ! Gather. An entire ecosystem contained in one infinitesimal speck

13. Cả một hệ sinh thái nằm trong một điểm nhỏ li ti.

An ecosystem contained in one infinitesimal speck .

14. Chúng sẽ không làm tắt nghẽn hệ sinh thái của Trái Đất.

They’re not going to clog up Earth’s ecosystems .

15. Nếu có túi nước ở đó, có thể có một hệ sinh thái.

If there’s a water pocket, there’s a possibility of an ecosystem .

16. Hệ sinh thái này rất phong phú, nó sẽ giúp chúng ta nhiều.

There is a lot in this rich biota that is going to serve us well .

17. Công việc của chúng ta là thiết kế hệ sinh thái âm thanh.

And we’re in the business of designing soundscapes .

18. Hệ sinh thái duyên hải là những khu vực nhỏ bao quanh các đảo.

The littoral ecosystem in the park is small areas surrounding the islands .

19. “Vương miện của các hệ sinh thái lục địa, xương sống của thế giới”.

” Crown of the Continent, Backbone of the World ” .

20. Và hải ly, cũng như sói, chúng là những kỹ sư hệ sinh thái.

And beavers, like wolves, are ecosystem engineers .

21. Hệ sinh thái utopia có thể hỗ trợ một xã hội lâu bền hơn.

Ecological utopias may advocate a society that is more sustainable .

22. Và hiện cũng đang có các dự án đang bắt chước hệ sinh thái.

And there are some examples of projects that have deliberately tried to mimic ecosystems .

23. Hệ sinh thái đột ngột mất đi 30-40% lớp băng phủ vào mùa hè.

The system suddenly, very surprisingly, loses 30 to 40 percent of its summer ice cover .

24. Hệ sinh thái ứng dụng Windows Runtime đã được sửa thành Universal Windows Platform (UWP).

The Windows Runtime app ecosystem was revised into the Universal Windows Platform ( UWP ) .

25. Tôi không nói… những thứ lớn lao khác trong hệ sinh thái của khu rừng.

I’m talking about something real, something measurable in the biology of the forest.

26. Rừng taiga hấp thụ nhiều cacbon hơn bất kỳ khác hệ sinh thái trên đất liền.

The boreal forest sequesters more carbon than any other terrestrial ecosystem .

27. Tôi đã bước vào thực tế của hệ sinh thái sáng tạo này vào tuần trước.

I tripped on the reality of this ecology of creativity just last week .

28. Chúng ta theo nghĩa đen là một hệ sinh thái dồi dào của vi sinh vật.

We are literally a teeming ecosystem of microorganisms .

29. Nó có chứa các hệ sinh thái, môi trường sống, gen loài được quản lý bền vững.

It contains ecosystems, habitats and gene pools that are managed sustainably .

30. Và cả hệ sinh thái này chưa hề được ai biết đến cho đến 33 năm trước

And this whole ecosystem wasn’t even known about until 33 years ago .

31. Đó là một hệ sinh thái phức tạp gồm có nhiều loài thực vật và động vật.

It is a complicated ecosystem that includes numerous species of flora and fauna .

32. Cây cối khỏe mạnh cần có một hệ sinh thái; con người khỏe mạnh cần có nhau.

Healthy trees need an ecosystem ; healthy people need each other .

33. Và hậu quả, dĩ nhiên, là khi hệ sinh thái như vậy, logic có thể thay đổi.

And the drama is, of course, that when the system does this, the logic may change .

34. Nếu chúng biến mất thì cả hệ sinh thái ở châu Phi cũng sẽ biến mất theo.

If they disappear, whole ecosystems in Africa disappear .

35. Chúng ta được định nghĩa bởi môi trường và tương tác với môi trường — bởi hệ sinh thái.

We’re defined by our environment and our interaction with that environment, by our ecology .

36. Việc sản xuất lợn Iberian được bắt rễ sâu vào các hệ sinh thái vùng Địa Trung Hải.

The production of Iberian pig is deeply rooted to the Mediterranean ecosystem .

37. Microsoft lại muốn các thiết bị di động và máy tính hoà chung vào một hệ sinh thái .

Microsoft wants to collapse mobile devices and the desktop into one ecosystem .

38. Chúng là những huyết mạch của hệ sinh thái, và chúng thường là những huyết mạch khô cạn.

They’re the veins of the ecosystem, and they’re often empty veins .

39. Trong hệ sinh thái, chất thải hữu cơ trở thành dinh dưỡng cho những thứ khác trong hệ.

In ecosystems, the waste from one organism becomes the nutrient for something else in that system .

40. Vấn đề ở đây là làm sao tìm hiểu đươc về một hệ sinh thái đã tuyệt chủng?

The question is, how can you know anything about an extinct eco-system ?

41. ALLEN: Chúng ta đang lấy đi hệ sinh thái mà thông thường giúp chung ta tái ổn định khí hậu.

We’re taking away the ecosystems that normally help us to restabilize the climate .

42. Phương trình tích phân là một dạng quan hệ lặp lại quan trọng đối với hệ sinh thái không gian.

Integrodifference equations are a form of recurrence relation important to spatial ecology .

43. Các thí nghiệm mô hình thu nhỏ thường không dự đoán chính xác động học ở quy mô hệ sinh thái.

Microcosm experiments often fail to accurately predict ecosystem-level dynamics .

44. và dĩ nhiên, có thể Hawaii nơi hệ sinh thái cổ điển vẫn bình thường nơi loài nhập cư ở nhiều

And of course, pretty much all of Hawaii, where novel ecosystems are the norm, where exotic species totally dominate .

45. Các chuyên gia môi trường cáo buộc Israel, Jordan và Syria gia tăng làm hại hệ sinh thái của sông Jordan.

Environmentalists blame Israel, Jordan and Syria for extensive damage to the Jordan River ecosystem .

46. Và Siftables là một ví dụ cho hệ sinh thái mới gồm những dụng cụ để điều khiển thông tin số.

And Siftables are an example of a new ecosystem of tools for manipulating digital information .

47. • Phục hồi sự cân bằng hoàn hảo cho hệ sinh thái của trái đất, biến cả hành tinh này thành địa đàng?

• restore the earth’s ecology to perfect balance, transforming the earth into a paradise ?

48. Chu kì mưa và qui trình điều chỉnh lượng nước của những khu rừng mưa nhiệt đới ở tầm hệ sinh thái.

So rainfall cycle and water regulation by rainforests at an ecosystem level .

49. Hệ sinh thái hải dương và duyên hải của Kuwait chứa phần lớn di sản đa dạng sinh học của quốc gia.

Kuwait’s marine and littoral ecosystems contain the bulk of the country’s biodiversity heritage .

50. Đây cũng giống như có Mặt trời chiếu sáng trên Trái đất, thúc đẩy quá trình quang hợp, duy trì hệ sinh thái.

This is similar to having the Sun shining on the Earth, driving photosynthesis, driving the ecosystem .

Source: https://vvc.vn
Category : Bảo Tồn

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM