sự bảo tồn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Năm 1989, khu nhà kính nhận được giải thưởng Europa Nostra vì sự bảo tồn thiên nhiên.

In 1989 the conservatory received the Europa Nostra award for conservation.

WikiMatrix

Cuộc sống của tôi là một thế giới bên ngoài sự bảo tồn.

My life was a world away from conservation.

QED

Khái niệm về sự bảo tồn là vô ích

The concept of preservation is futile.

QED

Và nhờ vào kết quả chương trình này, điều gì đó cho sự bảo tồn bắt đầu diễn ra,

And as a result of this program, something’s happening for conservation.

QED

” Họ không thể là giống loài đầu tiên bị tuyệt chủng cho sự bảo tồn những giống loài khác. ”

” They wouldn’t be the first species to be exterminated for the preservation of another. “

OpenSubtitles2018. v3

Hay vì sự bảo tồn Kinh-thánh bất chấp những cố gắng quỷ quyệt để hủy diệt Kinh-thánh?

Or its preservation in the face of vicious efforts to destroy it?

jw2019

Văn hóa có hình thức bên ngoài, những điệu múa chẳng hạn… nhưng văn hóa còn là sự bảo tồn và duy trì.

I mean there’s the decorative, the dancing … but also, culture really is about preservation and continuity of a people.

ted2019

Biểu hiện rõ nhất của sự bảo tồn giống nòi và văn hóa Việt để chống đồng hóa là sự bảo tồn tiếng Việt.

However, the most renowned example of the organised collection and use of human excreta to support food production is that of China.

WikiMatrix

Tôi đoán đến giai đoạn này thì chúng ta đã có những khái niệm rất, rất vững chắc về ý nghĩa của sự bảo tồn.

So at this stage, I guess, we had very, very firm ideas on what conservation meant.

QED

DJ: Tôi đoán đến giai đoạn này thì chúng ta đã có những khái niệm rất, rất vững chắc về ý nghĩa của sự bảo tồn.

DJ: So at this stage, I guess, we had very, very firm ideas on what conservation meant.

ted2019

Do đó, người dân bắt đầu có quyền sở hữu và thế giới hoang dã dần quay trở lại, sự bảo tồn ở Namibia dần hình thành.

And thus, as people started feeling ownership over wildlife, wildlife numbers started coming back, and that’s actually becoming a foundation for conservation in Namibia.

QED

Phát hiện gần đây về quần thể loài này ở dãy núi Sierra Madre ở Luzon mang lại hy vọng mới cho sự bảo tồn của nó.

The recent discovery of a population of this species in the Sierra Madre mountains of Luzon brings new hope for its conservation.

WikiMatrix

Thứ hai là khác với các sinh vật khác, thay vì cho sự sinh tồn của đồng loại, họ chỉ cần sự bảo tồn bản thân mình.

The second one — unlike most animals, which is survival of the species — this is preservation of self.

ted2019

Tháng 9, UNESCO đã bày tỏ ý định trao cho Islam Karimov một giải thưởng về sự bảo tồn nền văn hóa và truyền thống phong phú của Uzbekistan.

In September 2006, UNESCO presented Islam Karimov an award for Uzbekistan’s preservation of its rich culture and traditions.

WikiMatrix

Mối đe dọa lớn nhất đối với sự bảo tồn của chúng trong lai tạp với dê nhà hiện nay, nhưng cả hai đều là cùng loài (Capra aeagrus hircus).

The biggest threat to their conservation in hybridization with current domestic goats, but both are the same subspecies (Capra aegagrus hircus).

WikiMatrix

Ngoài ra, tro núi lửa có thể được tạo ra trong quá trình phân mảnh thứ cấp của các mảnh vụn đá bọt, do sự bảo tồn nhiệt trong dòng chảy.

In addition, ash can be produced during secondary fragmentation of pumice fragments, due to the conservation of heat within the flow.

WikiMatrix

Dobzhansky đề xuất rằng sự bảo tồn những biến dị kiểu này sẽ cho phép quần thể tiến hóa một cách nhanh chóng khi điều kiện môi trường sống thay đổi.

Dobzhansky suggested that the preservation of extensive variation would allow populations to evolve rapidly as environmental conditions change.

WikiMatrix

Chính là sự bảo tồn cảm xúc, bảo tồn truyền thống đã ngăn trở trí tuệ tiến lên phía trước và tất nhiên điều khác biệt là chống đối lại chúng.

It’s about conserving emotions, conserving the traditions that have obstructed the mind in moving forward and of course what is radical is to confront them.

QED

Vậy nhóm Amoraim ở Pha-lê-tin bắt đầu gộp lại toát yếu các cuộc tranh luận trong các học viện thành một tác phẩm mạch lạc để đảm bảo cho sự bảo tồn.

So the Palestinian Amoraim began consolidating in a single coherent work the summaries of the debates in the academies to ensure their preservation.

jw2019

Sự bảo tồn của môi trường sống của một loài bảo trợ như Cá sú mì sẽ không chỉ có lợi cho loài này mà còn cho tất cả các loài khác cùng khu vực sống.

The conservation of the habitat of an umbrella species such as the humphead wrasse would not only benefit this species, but also all of the other sympatric species.

WikiMatrix

Costa Rica đứng trước chọn lựa giữa chi tiêu cho quân sự hay bảo tồn đất đai.

Costa Rica has made a choice between military spending and land conservation.

OpenSubtitles2018. v3

Vị trí kho ô tô của hạm đội hải quân Biển Đen Nga là một trong những trở ngại đối với sự bảo tồn di tích để nó có thể trở thành di sản thế giới của UNESCO.

The location of the Russian Black Sea naval fleet’s automobile depot was one of the obstacles to the inclusion of the reserve on UNESCO’s list of world heritage sites.

WikiMatrix

Nếu Kinh-thánh thật sự bảo tồn lẽ thật một cách chính xác và sau đó lẽ thật bị các truyện thần thoại của tôn giáo bóp méo đi, hẳn lời tường thuật của Kinh-thánh khuyến khích chúng ta suy luận.

If the Bible really does preserve with accuracy the truth that religious myths later distorted, the Bible account should appeal to our faculties of reason.

jw2019

Hazzah nói rằng nghe câu chuyện đó đã gợi cảm hứng cho cô theo đuổi sự nghiệp bảo tồn sư tử.

Hazzah states that hearing this story inspired her to pursue lion conservation as a career.

WikiMatrix

Source: https://vvc.vn
Category: Bảo Tồn

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM