bảo tồn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

1968 – Khóa học đầu tiên về Bảo tồn Tranh tường (MPC) được tổ chức.

1968 – The first course on the Conservation of Mural Paintings (MPC) is held.

WikiMatrix

* Tôi có bổn phận phải bảo tồn những bảng khắc nầy, GCốp 1:3.

* I should preserve these plates, Jacob 1:3.

LDS

Năm 1973, hai khu bảo tồn đã được thành lập.

In 1977, the two stations were sold.

WikiMatrix

Loại bản đồ cacbon này đã biến đổi định luật phát triển cách bảo tồn và dự trữ.

This kind of carbon mapping has transformed conservation and resource policy development.

ted2019

Còn bảo tồn năng lượng thì sao?

What about energy conservation?

ted2019

Các dự án bảo tồn của họ đã được công nhận cả trong và ngoài Puerto Rico.

Their conservation projects have gained recognition both inside and outside of Puerto Rico.

WikiMatrix

Vùng đệm của khu bảo tồn bao gồm hai hồ lớn gọi là Barun-Torey và Zun-Torey.

The buffer zone of the reserve covers two large lakes called Barun-Torey and Zun-Torey.

WikiMatrix

Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Scarlet Macaw in-depth research article.

Scarlet Macaw in-depth research article .

WikiMatrix

Xu hướng tăng là do các biện pháp bảo tồn, bao gồm cả bảo tồn môi trường sống.

The upward trend was caused by conservation measures, including habitat preservation.

WikiMatrix

Ta ở đây để nêu lên sự cần thiết của việc bảo tồn ngôn ngữ.

We’re here to bring attention to the necessity of preserving this language.

ted2019

Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. ^ “Pirolle à bec rouge – (Urocissa erythrorhyncha) Red-billed Blue Magpie”.

“Pirolle à bec rouge – (Urocissa erythrorhyncha) Red-billed Blue Magpie” (in French).

WikiMatrix

Đêm qua lại có 1 con chim cánh cụt nữa bị giết trong khu bảo tồn.

There was another penguin killed at the reserve last night.

OpenSubtitles2018. v3

Đất nước Belize hãnh diện với khu bảo tồn báo đốm đầu tiên trên thế giới.

In fact, Belize boasts the world’s first jaguar preserve.

jw2019

Bảo tồn sự sống

The Preservation of Life

jw2019

Từ năm 1997, nó là một vùng bảo tồn thiên nhiên.

Since 1997 it has been in a conservation area.

WikiMatrix

Đề xuất này hiện đang được nghiên cứu bởi Cục Bảo tồn.

This proposal is currently being investigated by the Department of Conservation.

WikiMatrix

Đức Chúa Trời đã làm gì để bảo tồn Lời ngài?

What has God done to preserve his written Word?

jw2019

Ước tính cần có US$335 triệu cho công việc bảo tồn cần thiết ở Pompeii.

An estimated US $ 335 million is needed for all necessary work on Pompeii .

WikiMatrix

Và tổ chức Bảo tồn Quốc tế đã thực hiện một cơ số các thỏa thuận đó.

And Conservation International had struck some of those deals.

ted2019

1965 – Khóa học đầu tiên về Bảo tồn Kiến trúc (ARC) được tổ chức.

1965 – The first course on Architectural Conservation (ARC) is held.

WikiMatrix

Tại sao lại phải bảo tồn những tàn tích của một quá khứ đã chết?

Why preserve the clutter from a dead past?

Literature

Mâu thuẫn trong việc bảo tồn những con ngựa tiếp tục vào năm 2012.

Conflicts over the preservation of the horses continued into 2012.

WikiMatrix

Khu bảo tồn hoang dã Melbourne, một phần của trường đại học, nằm kế bên cơ sở.

The Melbourne Wildlife Sanctuary, part of the university, is adjacent to the campus.

WikiMatrix

Xe Safari tại khu bảo tồn.

Safari vehicles in the crater.

WikiMatrix

Không có chim cánh cụt, nghĩa là không có khu bảo tồn.

No penguins means no sanctuary.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://vvc.vn
Category: Bảo Tồn

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM