Điểm chuẩn đại học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội 2022 chính thức

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340301 Kế toán A00; A01; C00; D01 19 Trụ sở chính 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 21 Trụ sở chính 3 7340116 Bất động sản A00; A01; C00; D01 15 Trụ sở chính 4 7340115 Marketing A00, A01; C00; D01 21 Trụ sở chính 5 7380101 Luật A00; A01: C00; D01 15 Trụ sở chính 6 7440298 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững A00; A01; D01; D15 15 Trụ sở chính 7 7440221 Khí tượng và Khí hậu học A00; A01; C01; D10 15 Trụ sở chính 8 7440224 Thủy văn học A00; A01; C01: D10 15 Trụ sở chính 9 7420203 Sinh học ứng dụng A00; B00; D01; D13 15 Trụ sở chính 10 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C08; D01 15 Trụ sở chính 11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 17 Trụ sở chính 12 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; D01; D07 15 Trụ sở chính 13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ A00; A01; D01; D10 15 Trụ sở chính 14 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; D01; D07 15 Trụ sở chính 15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 16 Trụ sở chính 16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; D01 19.5 Trụ sở chính 17 7850102 Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C00; D01 15 Trụ sở chính 18 7850199 Quản lý biển A00; B00; C01, D01 15 Trụ sở chính 19 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C00; D01 15 Trụ sở chính 20 7850198 Quản lý tài nguyên nước A00; A01; B00; D07 15 Trụ sở chính 21 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; D15 15 Trụ sở chính 22 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10, D14; D15 15 Trụ sở chính 23 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 20.5 Trụ sở chính 24 7340301PH Kế toán A00; A01; C00; D01 15 Phân hiệu Thanh Hóa 25 7510406PH Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C08; D01 15 Phân hiệu Thanh Hóa 26 7480201PH Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 15 Phân hiệu Thanh Hóa 27 7520503PH Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ A00; A01; D01; D10 15 Phân hiệu Thanh Hóa 28 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; D01 15 Phân hiệu Thanh Hóa 29 7850103PH Quản lý đất đai A00; B00; C00; D01 15 Phân hiệu Thanh Hóa 30 7850101PH Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01, D15 15 Phân hiệu Thanh Hóa

Source: https://vvc.vn
Category: Môi trường

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM

Alternate Text Gọi ngay