‘bảo tồn’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” bảo tồn “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ bảo tồn, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ bảo tồn trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Trong khu bảo tồn.

That’s on the reservation .

2. Bảo tồn sự sống

The Preservation of Life

3. Nó chỉ được bảo tồn.

It is only conserved .

4. Quản lý khu bảo tồn.

Park ranger .

5. Ra khỏi khu bảo tồn?

Off the reserve ?

6. Cơ sở dữ liệu các khu bảo tồn thế giới Hệ thống các khu bảo tồn Campuchia

World Database on Protected Areas Protected areas system in Cambodia

7. Xu hướng tăng là do các biện pháp bảo tồn, bao gồm cả bảo tồn môi trường sống.

The upward trend was caused by conservation measures, including habitat preservation .

8. Bảo tồn chăn thả là một công cụ được sử dụng để bảo tồn đa dạng sinh học.

Conservation grazing is a tool used for conserving biodiversity .

9. Xe Safari tại khu bảo tồn.

Safari vehicles in the crater .

10. Khu bảo tồn Tadoba bao gồm đồi Chimur, và khu bảo tồn Andhari bao gồm dãy núi Moharli và Kolsa.

Tadoba reserve covers the Chimur Hills, and the Andhari sanctuary covers the Moharli and Kolsa ranges .

11. Tuy nhiên, chính phủ đã cố gắng bảo tồn các khu bảo tồn thiên nhiên và thực vật hoang dã.

The government has attempted to preserve sanctuaries for natural vegetation and animal life, however .

12. Em định đến khu vực bảo tồn.

You’re going down to the reservation .

13. Còn bảo tồn năng lượng thì sao?

What about energy conservation ?

14. Israel có 380 khu bảo tồn thiên nhiên.

There are 380 Israeli nature reserves .

15. Gabon—Nơi bảo tồn động vật hoang dã

Gabon — A Haven for Wildlife

16. Làm sao có thể bảo tồn bản thảo đó?

How can it be saved ?

17. Năm 1973, hai khu bảo tồn đã được thành lập.

In 1977, the two stations were sold .

18. ĐIỂM TƯƠNG ĐỒNG TRONG BỐI CẢNH: Tác dụng bảo tồn

POINT OF SIMILARITY IN THIS CONTEXT : Preservative

19. So với các khu bảo tồn khác ở Ấn Độ, Kaziranga đã đạt được thành công đáng kể trong việc bảo tồn các loài động vật hoang dã.

Compared to other protected areas in India, Kaziranga has achieved notable success in wildlife conservation .

20. Một nhân viên quản lý khu bảo tồn đã báo cáo

There ‘ s a report that a park ranger called in

21. Đức Chúa Trời đã làm gì để bảo tồn Lời ngài?

What has God done to preserve his written Word ?

22. Chúng còn là chuẩn mực của triển lãm và bảo tồn

They were also criteria of exhibition and of preservation .

23. Một nhân viên quản lý khu bảo tồn đã báo cáo.

A park ranger called in a report .

24. Từ năm 1997, nó là một vùng bảo tồn thiên nhiên.

Since 1997 it has been in a conservation area .

25. Tôi đã rời khỏi khu bảo tồn và đã sống sót

I left the reserve and survived

26. Khu bảo tồn của phân loài này chủ yếu ở Namibia.

The stronghold of the species is primarily in Namibia .

27. Bảo tồn khó khăn hơn nhưng chúng ta có thể làm được

Conservation’s tougher, but we can probably get there .

28. Tớ có cuộc gặp hàng tháng với Hội bảo tồn Bước Ngoặt

I’ve got my monthly meeting with the landmark committee .

29. Các đảo được phân loại là những khu bảo tồn thiên nhiên.

The islands have been classified as nature reserves .

30. Loài này thuộc nhóm “G5 – Secure” theo phân loại bảo tồn NatureServe.

It is listed as ” G5 – Secure ” under the NatureServe conservation status system .

31. Tình trạng bảo tồn của nó đang ở mức bị đe dọa.

Its conservation status is near-threatened .

32. Đề xuất này hiện đang được nghiên cứu bởi Cục Bảo tồn.

This proposal is currently being investigated by the Department of Conservation .

33. Có một chương trình phục hồi và bảo tồn giống bò này.

There is a programme of recovery and conservation of the breed .

34. Một trang trại cá nhưng cũng là một khu bảo tồn chim.

A fish farm, but also a bird sanctuary .

35. Không có chim cánh cụt, nghĩa là không có khu bảo tồn.

No penguins means no sanctuary .

36. ” Người bảo tồn tinh khí giỏi nhất đã trở về cát bụi. “

” He who best conserved his cum, alas, has suc-cumbed. ”

37. Theo Đạo luật Bảo tồn Loài hoang dã, bất kỳ cá nhân nào săn bắn trong đất khu bảo tồn sẽ bị tống giam đến 5 năm và bị phạt 50.000 ringgit.

Under the Wildlife Conservation Enactment, any persons hunting inside conservation lands are liable for imprisonment for five years and fined with RM50, 000 .

38. Trải nghiệm này được triển khai trong khu bảo tồn thiên nhiên Bokeo.

This experience is provided in the Bokeo Nature Reserve .

39. Bản này được bảo tồn qua hàng bao thế kỷ trong cát khô.

It had been preserved for centuries in the dry sand .

40. Khu bảo tồn này giáp với khu giải trí phức hợp Sun City.

The park borders with the entertainment complex Sun City .

41. Bên cạnh nó là khu vực Carabasi, một khu bảo tồn thiên nhiên.

Next to it is the Carabasi area, a nature reserve .

42. Một phần của vườn quốc gia là Khu bảo tồn bầu trời tối.

Part of the national park is a dark sky preserve .

43. Sau một loạt các sự mở rộng ranh giới, vườn quốc gia và bảo tồn hiện tại được thành lập vào năm 1980 theo Đạo luật Bảo tồn Đất đai Alaska năm 1980.

After a series of boundary expansions, the present national park and preserve were established in 1980 under the Alaska National Interest Lands Conservation Act .

44. Xin đừng mà Makunga, đây là hồ nước duy nhất ở khu bảo tồn

Please Makunga this is the only water on the reserve

45. Bà được giáo dục đầu tiên bởi nhà bảo tồn nổi tiếng Richard Leakey.

She was first mentored by the renowned conservationist Richard Leakey .

46. Vén màn những bí mật này – là nhiệm vụ của nhiếp ảnh bảo tồn.

Uncovering this — that is the power of conservation photography .

47. Tại Peru nó được bảo vệ trong Khu bảo tồn quốc gia Tabaconas Namballe.

In Peru, it is protected in the National Sanctuary Tabaconas Namballe .

48. Đây là khu bảo tồn biển lịch sử, được mở rộng vào năm 2007.

It is the site of a historic marine reserve, which was expanded in 2007 .

49. 1965 – Khóa học đầu tiên về Bảo tồn Kiến trúc (ARC) được tổ chức.

1965 – The first course on Architectural Conservation ( ARC ) is held .

50. Một số vườn bách thảo đã đảm nhận nhiệm vụ bảo tồn các loài.

Some botanical gardens have taken up the mission of species preservation .

Source: https://vvc.vn
Category: Bảo Tồn

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM