từ thiện trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Do đó, những nỗ lực từ thiện Công giáo ở Ấn Độ đã được mở rộng.

Consequently, Catholic charitable efforts in India have been extensive.

Bạn đang đọc: từ thiện trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Anh cư xử cứ như cô ta làm việc từ thiện bằng cách hẹn hò với anh.

You act like this girl was performing some kind of a charitable act by dating you.

OpenSubtitles2018. v3

Trong khi đó, 26 USCA 501 (c) (3) điều chỉnh việc công khai tổ chức từ thiện.

Meanwhile, 26 USCA 501(c)(3) governs public charities.

WikiMatrix

Hãy vì lòng từ thiện mà giúp chúng tôi.

Do it out of charity.

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy đang đi làm từ thiện.

She’s on a humanitarian errand.

OpenSubtitles2018. v3

Dion là một nhà từ thiện hoạt động tích cực cho nhiều tổ chức trên toàn cầu.

Dion has actively supported many charity organizations, worldwide.

WikiMatrix

Có nhiều cách thức mới để gây quỹ cho các hoạt động từ thiện trên YouTube.

There are a host of new ways to raise funds for charitable causes on YouTube.

support.google

Đây là bè đảng, không phải hội từ thiện.

This is a clan, not a charity.

OpenSubtitles2018. v3

Hẳn nhiên, nó sẽ vào hoạt động từ thiện của tôi

It goes, of course, to my charity.

OpenSubtitles2018. v3

Một nền tảng cộng đồng là một tổ chức từ thiện công cộng.

A community foundation is a public charity.

WikiMatrix

Bác không nhận từ thiện.

I don’t take charity.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng được làm cho một cá nhân, công ty hoặc tổ chức từ thiện.

They are made to an individual, company or charity.

WikiMatrix

Em đã định làm từ thiện.

I was going to give it to charity.

OpenSubtitles2018. v3

Cháu không phải đồ từ thiện

Look, I’m not some kind of charity case.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi làm ăn chớ không phải làm từ thiện.

A man’s not in business to give charity.

OpenSubtitles2018. v3

Bruce Wayne ở buổi tiệc từ thiện ư?

MIRANDA: Bruce Wayne at a charity ball.

OpenSubtitles2018. v3

Vào tháng 5 năm 2002, bà trình bày trong đêm nhạc từ thiện VH1 Divas Las Vegas.

In May 2002, she performed during the benefit concert VH1 Divas Las Vegas.

WikiMatrix

Tôi đã nói rằng làm từ thiện là 2% trên tổng số GDP ở Mỹ.

I said that charitable giving is two percent of GDP in the United States.

ted2019

Bây giờ đã quá muộn để làm việc từ thiện rồi

It’s too late for charity now.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không phải nhà từ thiện.

I’m not a charity, love.

OpenSubtitles2018. v3

Số tiền thu được dùng vào việc từ thiện.

The money raised goes towards charity.

WikiMatrix

Cuộc đua này đã mang lại hàng nghìn đô để làm từ thiện.

This Chug Run raised thousands of dollars for charity, all right?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta không thể nhận món quà từ thiện này được.”

We can’t accept that kind of charity.””

Literature

Tôi nghĩ đây là sự kiện từ thiện, Gordon.

I thought this was a charity event, Gordon.

OpenSubtitles2018. v3

Họ đăng một bức ảnh cũ của tôi, từ một buổi từ thiện của phòng tranh.

They ran an old photo of me, from a charity gala.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://vvc.vn
Category: Từ Thiện

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM

Alternate Text Gọi ngay