tổ chức từ thiện trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trong khi đó, 26 USCA 501 (c) (3) điều chỉnh việc công khai tổ chức từ thiện.

Meanwhile, 26 USCA 501(c)(3) governs public charities.

Bạn đang đọc: tổ chức từ thiện trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Một nền tảng cộng đồng là một tổ chức từ thiện công cộng.

A community foundation is a public charity.

WikiMatrix

Chúng được làm cho một cá nhân, công ty hoặc tổ chức từ thiện.

They are made to an individual, company or charity.

WikiMatrix

“Ok Google, quyên góp cho tổ chức từ thiện

“ Ok Google, donate to charity ”

support.google

Ví dụ: tổ chức từ thiện tốt nhất để quyên góp, nghiên cứu y khoa

Examples : best charities to donate, medical research

support.google

Tổ chức từ thiện của hắn đã đánh cắp $ 30 triệu Mỹ kim.

His charity stole $ 30 million.

OpenSubtitles2018. v3

Và vì vậy chúng tôi đã nói, đúng, chúng ta đã định nghĩa lại tổ chức từ thiện.

And so we said, right, we’d redefined charity.

ted2019

Cassidy là phát ngôn viên của Tổ chức từ thiện H.E.L.P. Malawi.

Cassidy is a spokeswoman for the charity H.E.L.P. Malawi.

WikiMatrix

Số tiền thu được của “Father and Son” đã được tặng cho tổ chức từ thiện Band Aid.

The proceeds of “Father and Son” were donated to the Band Aid charity.

WikiMatrix

Benedict Cumberbatch là đại sứ của tổ chức từ thiện The Prince’s Trust.

Cumberbatch is an ambassador for The Prince’s Trust.

WikiMatrix

Có những tổ chức từ thiện mà tôi ủng hộ sẽ không tồn tại nếu không nhờ tôi.

There are charities that I support who wouldn’t exist without me.

OpenSubtitles2018. v3

Nói chung, việc đóng góp cho các tổ chức từ thiện được xem là hành động đáng khen.

Giving to charity is generally considered to be a virtue.

jw2019

Chúng tôi bắt đầu xây dựng quỹ, đơn giản là để đưa cho tổ chức từ thiện.

We started the foundation, just as a convenient way to give charity.

ted2019

Năm 1999, bà thành lập tổ chức từ thiện Vinjeru Education sau khi từ bỏ việc sáng tác.

In 1999 she founded the charity Vinjeru Education after giving up writing.

WikiMatrix

Phần lớn số tiền được đưa vào bảo tàng và một số tổ chức từ thiện.

Most of the money went to the museum and a handful of charities.

OpenSubtitles2018. v3

Trong khá nhiều trường hợp, đó là cách mà một tổ chức từ thiện bắt đầu.

Pretty much in every case, that’s how a charity starts.

ted2019

Ổng chủ trì tổ chức từ thiện.

He’s behind the charity.

OpenSubtitles2018. v3

Gần đây lòng tin của bạn nơi các tổ chức từ thiện có bị lung lay không?

Has your trust in charity been shaken lately?

jw2019

Và với chúng tôi, chúng tôi đã định nghĩa lại tổ chức từ thiện.

And for us, we have redefined charity.

ted2019

Một tổ chức từ thiện duy nhất có thiết bị chăm sóc bệnh tâm thần…

A unique charity benefiting mental health care…

OpenSubtitles2018. v3

“Ok Google, quyên góp cho [tên tổ chức từ thiện]”

“ Ok Google, donate to [ charity name ] ”

support.google

Không phải như 1 tổ chức từ thiện ở tầng 30 của tòa nhà nào đó ở trung tâm.

It wasn’t a non – profit buried, you know, on the 30 th floor of some building downtown .

QED

Cậu muốn chúng tôi dừng quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện?

You want us to stop raising money for charity?

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy quản lý 1 tổ chức từ thiện lớn khắp bang.

He runs our statewide charity drive.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://vvc.vn
Category: Từ Thiện

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM

Alternate Text Gọi ngay