bớt căng thẳng in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Nè, ăn 1 chút để bớt căng thẳng không?

Hey, wanna do some stress eating ?

Bạn đang đọc: bớt căng thẳng in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

OpenSubtitles2018.v3

Đơn giản là không nổi nóng sẽ giúp làm tình hình bớt căng thẳng .

Something as simple as not losing your temper can de-escalate a situation .

EVBNews

Làm một tình huống bớt căng thẳng

De-Escalating a Bad Situation

EVBNews

Làm sao để bớt căng thẳng?

How can you gain some relief ?

jw2019

Nếu có tính này, bạn cũng sẽ bớt căng thẳng hơn.—1 Cô-rinh-tô 14:40.

This will also give you much-needed peace of mind. — 1 Corinthians 14 : 40 .

jw2019

Để bớt căng thẳng, nhất định mình sẽ đi ngủ lúc ….. nếu được.

To help me cope with stress, I resolve that when possible I will go to bed at …..

jw2019

Anh chỉ muốn làm không khí bớt căng thẳng thôi.

I was trying to lighten the mood .

OpenSubtitles2018.v3

Mỗi người đều có cách giảm bớt căng thẳng riêng của mình.

Everyone had his personal way of dealing with the stress .

Literature

Tớ chỉ đùa thôi mà, chỉ cố gắng để bớt căng thẳng thôi mà.

I’m just playing, just trying to have a little fun .

OpenSubtitles2018.v3

Bớt căng thẳng với cái thứ đó đi.

Ease up on it .

OpenSubtitles2018.v3

Sự điều chỉnh lối sống và phương cách làm việc cũng giúp họ bớt căng thẳng.

Adjustments in their life-style and way of doing things would relieve them too .

jw2019

(2) Tại sao việc chuẩn bị tốt giúp chúng ta bớt căng thẳng?

( 2 ) Why does good preparation help us to be less nervous ?

jw2019

● Bạn sẽ nhận được những lợi ích nào khi cố gắng giảm bớt căng thẳng với cha mẹ?

● What do you stand to gain by reducing the tension between yourself and your parents ?

jw2019

Vì vậy hãy bớt căng thẳng đi và tận hưởng những ngày bên con thú vị nhé .

So relax and enjoy your baby ‘s journey .

EVBNews

Mọi người làm ơn bớt căng thẳng đi được không?

Yeah, can we just take this down a couple of notches, please ?

OpenSubtitles2018.v3

Điều này sẽ giúp cho tình huống bớt căng thẳng.

This will help defuse the situation .

jw2019

Bạn có thể giảm bớt căng thẳng bằng cách có kỷ luật tự giác và khéo sắp xếp.

You can alleviate much stress by being self-disciplined and organized .

jw2019

● Hút thuốc giúp tôi bớt căng thẳng.

● Smoking helps me giảm giá with stress .

jw2019

Thường thì dùng các ví dụ giúp cho tình trạng bớt căng thẳng.

Often illustrations help to reduce tension .

jw2019

Họ nổi giận, rồi tự bào chữa nói rằng làm thế cho thần kinh bớt căng thẳng.

They blow up, then excuse themselves by saying that they were just letting off steam .

jw2019

Làm thế có thể giúp bạn bớt căng thẳng.

Doing so can lessen your stress .

jw2019

Hút thuốc giúp mình bớt căng thẳng.

Smoking will reduce my stress .

jw2019

Nhờ điều này, bạn sẽ bớt căng thẳng trong chuyện học.

That good result will reduce your stress in school .

jw2019

Về lâu dài, làm một cô gái cho phép bạn bớt căng thẳng.

In the long run, being a girl allows you to relax.

Literature

Hãy làm cho đầu óc bớt căng thẳng bằng cách có quan niệm đúng đắn về người nghe.

Relax mental tension by getting the right view of your listeners.

jw2019

Source: https://vvc.vn
Category : Giải trí

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM

Alternate Text Gọi ngay