Các mẫu câu có từ ‘lỗi lầm’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Chúng ta sẽ bới móc lỗi lầm chăng?

Will we find fault ?

2. Đừng để ý đến lỗi lầm cảu bạn anh.

Not to mention your friend the bug.

3. Lỗi lầm Ép-ra-im cũng sẽ bị phơi bày+

The error of Eʹphra · im is also exposed, +

4. Bắt bọn gian ác chịu trách nhiệm về lỗi lầm chúng.

And the wicked for their error .

5. đừng bắt nó phải trả giá vì lỗi lầm của mày.

Don’t let her pay for your mistakes .

6. Tôi thật biết ơn khi Ngài không chấp nhất lỗi lầm!

How grateful I am that errors are not what he watches !

7. Mình chẳng mang hờn oán nhưng mau tha thứ lỗi lầm,

The faults of our friends, we readily cover ,

8. Rồi chúng tôi mắc phải một số lỗi lầm nho nhỏ.

Then we made some little mistakes .

9. Kelly vẫn thường hay khoả lấp lỗi lầm theo kiểu đó.

Kelly is still recovering from her failed relationship with that parolee .

10. Đồng thời ta vị tha, không cưu mang những lỗi lầm.

Will help us forgive each small imperfection ,

11. Nhưng điều đó không thể bào chữa cho lỗi lầm của anh.

But that does not absolve me of my other sins .

12. Tính không gian xảo là tìm kiếm lỗi lầm của mình trước.

To be guileless is to look for our own fault first .

13. Khoan dung không có nghĩa là dung túng hay phủ nhận lỗi lầm.

That is not to say that a forgiving person condones the offense or denies that it happened .

14. Họ đã hối tiếc về những lỗi lầm và thay đổi đường lối.

Yet, they wanted to serve God, were sorry for their errors, and changed their ways .

15. Giờ… ngươi có muốn chuộc lại lỗi lầm không, Sĩ quan chỉ huy?

Now … would you like a chance to redeem yourself, Centurion ?

16. 19 Ngài sẽ lại thương xót chúng con,+ đánh bại* lỗi lầm chúng con.

19 He will again show us mercy ; + he will conquer * our errors .

17. Chúng tôi biết rằng một số người nhìn lại cuộc ly dị của họ với sự ân hận về lỗi lầm một phần hoặc lỗi lầm chủ yếu của họ trong sự tan vỡ.

We know that some look back on their divorces with regret at their own partial or predominant fault in the breakup .

18. Trong một ngày anh gây ra từng ấy lỗi lầm chưa đủ sao, Eric?

Haven’t you made enough mistakes for one day, Eric ?

19. Bà đã phải trả một giá quá đắt cho lỗi lầm của mình, Vasudha.

You paid a high price for your indiscretions, Vasudha .

20. Tôi khẩn nài với các anh em nên sửa đổi những lỗi lầm của mình.

I plead with you to correct your mistakes .

21. Dù như thế nào nào… ta cũng phải quay lạivà sửa lại mọi lỗi lầm.

Somehow, I gotta go back and set things right .

22. “Việc bị sửa phạt không đau đớn bằng việc cố che giấu lỗi lầm”.—Diễm

“ The despair of being disciplined for wrongdoing isn’t as bad as the pain of trying to hide it. ” — Donna

23. (1 Cô-rinh-tô 4:15) Tuy nhiên, ông công khai thừa nhận lỗi lầm.

( 1 Corinthians 4 : 15 ) Yet, he openly admitted that he made mistakes .

24. 16 Những hành vi kiêu ngạo còn nặng tội hơn là các lỗi lầm thông thường.

16 Presumptuous acts are much more serious sins than mistakes .

25. Tôi có hối tiếc về những lỗi lầm mà mình đã phạm trong quá khứ không ?

Am I sorry for mistakes I’ve made in the past ?

26. Thường thì chúng ta nên làm gì để đối phó với lỗi lầm của người khác?

What general approach should we take toward others ’ errors ?

27. Lỗi lầm của một lão già căng lên trong ngực, khi chuỗi ngày dần ngắn lại.

An old man’s mistakes swell in the breast, as remaining days shrink .

28. Chúng ta có thể học hỏi từ những lỗi lầm và thành công của người khác.

We can learn from the mistakes and the successes of others .

29. Vào đúng thời điểm, ngài đã bắt họ chịu trách nhiệm về những lỗi lầm ấy.

In due time he called them to account for their errors .

30. 16 Trong thế gian hiện nay có thông lệ che lấp lỗi lầm của người khác.

16 In today’s world, covering over the wrongdoing of others is a general practice .

31. Cách dùng ở đây có nghĩa là mang đi “tội lỗi, lỗi lầm và sự vi phạm”.

Its use here signifies to take away “ guilt, iniquity, transgression. ”

32. Ê-sai tiên tri hậu quả bi thảm nào vì lỗi lầm của vua Ê-xê-chia?

What tragic consequence of Hezekiah’s mistake did Isaiah prophesy ?

33. Vì thế, thay vì chú trọng đến lỗi lầm của người khác thì hãy nên bỏ qua.

So cover over the errors of others instead of highlighting them .

34. Vì vậy, ta sẽ bắt các ngươi chịu trách nhiệm về mọi lỗi lầm của các ngươi.

That is why I will call you to account for all your errors .

35. Những người cha nên nhớ hồi xưa họ cũng là con trẻ và phạm phải lỗi lầm.

Fathers should remember that they too were young once and also made mistakes .

36. Thay vì bới móc lỗi lầm, nhiều người chồng tín đồ Đấng Christ học cách làm gì?

Rather than finding fault, what have many Christian husbands learned to do ?

37. Tôi không đổ tội cho ai về những lỗi lầm của mình, và tôi rất hối hận.

I don’t blame anybody else for what I did, and I do regret it .

38. Ngoài ra, chúng ta cũng phải gánh chịu hậu quả từ những lỗi lầm của bản thân.

Like King David of old, we may say : “ My own errors have passed over my head ; like a heavy load they are too heavy for me. ” — Ps .

39. Hiển nhiên, không ai có thể oán trách Đức Giê-hô-va về những lỗi lầm của Lót.

( 2 Peter 2 : 7, 8 ) And surely Jehovah God was not to blame for Lot’s mistakes .

40. + Đó là một vật rất thánh+ giống như lễ vật chuộc tội và lễ vật chuộc lỗi lầm.

+ It is something most holy, + like the sin offering and like the guilt offering .

41. Tôi đã nhận ra rằng mình cần học hỏi từ những lỗi lầm và yếu kém của mình.

I have discovered the need to learn from my mistakes and shortcomings .

42. Tuy nhiên, học từ chính lỗi lầm của chúng ta đòi hỏi sự khiêm nhường và nhu mì.

Learning from our mistakes, however, calls for humility and meekness .

43. * Vị Tiên Tri đã cảnh cáo việc “chú trọng đến lỗi lầm của những người khác” (trang 486).

* The Prophet warned against “ feeding on the faults of others ” ( page 454 ) .

44. Bởi vậy, khi cần-thiết, chúng ta phải bắt đầu ngay bằng cách sửa sai các lỗi lầm.

So put things right at once, if necessary .

45. Thừa nhận lỗi lầm sẽ giúp bạn trở thành người có trách nhiệm và đáng tin cậy hơn.

Admitting your mistakes will make you a more responsible and trustworthy person .

46. Tại sao chúng ta không nên bỏ cuộc nếu cứ day dứt về lỗi lầm trong quá khứ?

Why should we not give up if we keep feeling guilty about something in our past ?

47. 5 Đức Giê-hô-va không theo dõi để bắt từng lỗi lầm và thiếu sót của chúng ta.

5 Jehovah is not spying on us to catch our every fault and failing .

48. Có phải bà nhớ lại lỗi lầm nào đó trong quá khứ đã khiến lương tâm bà day dứt?

Had the woman recalled a sin that troubled her conscience ?

49. 19 Đừng để lỗi lầm của người khác làm tổn hại mối quan hệ với Đức Giê-hô-va.

19 Do not allow the mistakes of others to damage your relationship with Jehovah .

50. Người có tính biết ơn sẵn sàng châm chước và dễ dàng bỏ qua và tha thứ những lỗi lầm.

The one of grateful disposition is ready to make allowances and is quick to overlook and forgive .

51. Nihon Shoki tập trung ghi lại công đức của các đấng minh quân cũng như lỗi lầm của hôn quân.

The Nihon Shoki focuses on the merits of the virtuous rulers as well as the errors of the bad rulers .

52. Nếu sự sửa trị không thích đáng với lỗi lầm hoặc nếu chửi mắng thì con cái sẽ cưỡng lại.

If the discipline does not fit the seriousness of the mistake or if it is given in a highly critical way, children will resist .

53. Phương pháp này mang lại nhiều kết quả tốt hơn là bới móc lỗi lầm hoặc từ chối nói chuyện.

This yields much better results than does faultfinding or refusing to talk .

54. Các chương 2–6 là những lời khiển trách về những lỗi lầm của các Thánh Hữu người Cô Rinh Tô.

Chapters 2 – 6 are Paul’s corrections of faults of the Corinthian Saints .

55. Trừ phi những lỗi lầm tày đình không thể tha thứ, thì thiếp mong Hoàng thượng đừng bỏ rơi ông ấy.

Unless there is a particularly good reason, I hope that you will not abandon him .

56. Sự đồng cảm là điều vô giá giúp chúng ta bỏ qua lỗi lầm của những người khác trong hội thánh.

Empathy is invaluable in helping us overlook the failings of others within the congregation .

57. 5:7—Đức Giê-hô-va có bắt người ta chịu trách nhiệm vì lỗi lầm của tổ tiên họ không?

5 : 7 — Does Jehovah hold people accountable for the errors of their forefathers ?

58. * Sự hối cải để sửa chỉnh hậu quả của những lỗi lầm về sự phạm tội vô tình hay cố ý.

* Repentance to rectify the consequences of mistakes of omission or commission .

59. Thể nào tôi phủ nhận Đấng duy nhất tha thứ lỗi lầm tôi Đấng đã cứu tôi khỏi bản thân mình?

Can I deny the only One who has ever truly forgiven me my failings – who has saved me from myself ?

60. Hơn nữa, họ hối tiếc về những lỗi lầm trong quá khứ và rất muốn bảo vệ bạn khỏi vết xe đổ.

Moreover, they regret the mistakes they made when they were young and earnestly want to protect you from making similar ones .

61. (Gióp 40:3; 42:6) Mong sao chúng ta không bao giờ mắc phải lỗi lầm là trách móc Đức Chúa Trời!

( Job 40 : 8 ; 42 : 6 ) May we never make the mistake of finding fault with God !

62. Ai 5:7—Đức Giê-hô-va có bắt người ta chịu trách nhiệm vì lỗi lầm của tổ tiên họ không?

La 5 : 7 — Does Jehovah hold people accountable for the errors of their forefathers ?

63. Có tính khoan dung hoàn toàn không có nghĩa là tán thành việc làm sai trái hoặc làm ngơ trước những lỗi lầm.

Being tolerant does not in any way imply approval of wrongdoing or being blind to errors .

64. Quá khứ có thể dạy khôn chúng ta, kể cả những lỗi lầm trong quá khứ, nhưng chúng ta chỉ có thể sống trong hiện tại.

We can learn from the past, including past mistakes, but we can live only in the present .

65. Nhất quán: Nếu đã cảnh báo con là sẽ phải chịu một hình phạt nào đó khi tái phạm lỗi lầm, hãy làm đúng như vậy.

Consistent : If you have warned your child that a certain form of discipline will result if he misbehaves, be sure to follow through .

66. Chẳng phải bạn đồng ý rằng chúng ta chịu nhiều đau khổ là do mắc phải lỗi lầm và gặp các tình huống không lường trước?

And would you not agree that our own imperfections and unpredictable circumstances cause many of our problems ?

67. Đa-vít có nổi giận khi bị sửa trị, làm giảm bớt sự nghiêm trọng của lỗi lầm hoặc tìm cách đổ lỗi cho người khác không?

Did David get angry at the reproof, minimize the wrong or try to shift the blame ?

68. Có ai trong chúng ta không phạm những lỗi lầm tai hại vì phản ứng quá hấp tấp trong những tình trạng khó khăn hay căng thẳng chăng?

Who of us has not made hurtful mistakes because of our being too quick to react to difficult or stressful conditions ?

69. Bệnh tật, khuyết tật của thể xác, các cơn cuồng phong và động đất thỉnh thoảng xảy đến đều không do lỗi lầm của chúng ta mà ra.

Illness, physical disability, hurricanes, and earthquakes come from time to time through no fault of our own .
70. Do đó, bạn chớ bắt bẻ làm to chuyện về mọi sự sự không tương đồng ý-kiến hay mỗi tí lỗi-lầm do sự bất-toàn của con người .
( 1 Peter 4 : 8 ) So do not make an issue over all differences and human flaws .

71. 8 Oán trách Đức Chúa Trời Giê-hô-va vì những khó khăn gây nên bởi những lỗi lầm của chúng ta là thiếu khôn ngoan và nguy hiểm.

8 Blaming Jehovah God for the hardships that our mistakes bring upon us is unwise and dangerous .

72. (b) Chúa Giê-su đã dùng phép ngoa dụ thế nào để nhấn mạnh sự thiếu khôn ngoan của việc chỉ trích những lỗi lầm nhỏ của anh em?

( b ) How did Jesus use hyperbole to stress the foolishness of criticizing minor faults of our brothers ?

73. Chẳng hạn trong sách Dân-số Ký của Kinh Thánh, Môi-se thú nhận lỗi lầm nghiêm trọng của chính mình mà đã khiến ông bị khiển trách nặng.

In the Bible book of Numbers, for instance, the writer Moses admits his own serious error for which he was severely reproved .

74. Đại biện Ngoại giao Anh Quốc đã phản kháng sự kiện này lên Chính quyền Cộng hòa, vốn đã nhìn nhận lỗi lầm và đưa ra lời xin lỗi về cuộc tấn công.

The British chargé d’affaires protested about the incident to the Republican Government, which admitted its error and apologised for the attack .

75. Trong tiết 88 của sách Giáo Lý và Giao Ước trong các câu 123 và 124, Chúa đã nhấn mạnh đến tình yêu thương lẫn nhau và không bới móc lỗi lầm của nhau.

In section 88 of the Doctrine and Covenants, in verses 123 and 124, the Lord stressed love for each other and not finding fault with each other .

76. Đến khi A-bi-ga-in can thiệp, ông mới tỉnh táo lại kịp thời để tránh phạm lỗi lầm tai hại.—1 Sa-mu-ên 24:3-8; 25:9-13, 32, 33.

Only when Abigail intervened did he regain his senses, narrowly avoiding a calamitous mistake. — 1 Samuel 24 : 2-7 ; 25 : 9-13, 32, 33 .

77. Trước khi các em học Hê La Man 2, hãy suy nghĩ về việc làm thế nào môt thiếu nữ hoặc thanh niên trung tín cố gắng giải quyết một lỗi lầm hoặc tội lỗi.

Before you study Helaman 2, think about how a faithful young woman or young man would strive to resolve a mistake or a sin .

78. 14 Thầy tế lễ sẽ lấy một ít máu của lễ vật chuộc lỗi lầm rồi bôi lên dái tai phải, ngón cái tay phải và ngón cái chân phải của người đang được tẩy sạch.

14 “ Then the priest will take some of the blood of the guilt offering, and the priest will put it on the right earlobe of the one cleansing himself and on the thumb of his right hand and on the big toe of his right foot .

79. Thay vì cứ nghĩ mãi về lỗi lầm của anh chị em, sao không tìm dịp cho họ biết bạn khâm phục tính tốt nào đó của họ?—Thi-thiên 130:3; Châm-ngôn 15:23.

Rather than obsess about your siblings ’ faults, why not find an opportunity to tell them what it is that you admire about them ? — Psalm 130 : 3 ; Proverbs 15 : 23 .

80. Một trong những lỗi lầm thông thường nhất mà các giảng viên làm là dành ra quá nhiều thời giờ vào phần đầu tiên của bài học và rồi phải vội vã dạy lướt qua phần cuối.

One of the most common mistakes teachers make is taking too much time on the first part of the lesson and then having to rush through the last part .

Source: https://vvc.vn
Category : Nhân Ái

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM

Alternate Text Gọi ngay