Top 100+ từ vựng tiếng Anh về âm nhạc thông dụng nhất

Âm nhạc giúp cuộc sống của chúng ta đỡ căng thẳng hơn, giúp chúng ta yêu đời hơn. Nếu bạn là người yêu âm nhạc và yêu tiếng Anh, chắc hẳn chủ đề từ vựng tiếng Anh về âm nhạc sẽ rất thú vị. Reviewchiase xin tổng hợp những từ mới tiếng Anh về chủ đề âm nhạc ngay sau đây để bạn tham khảo nhé.

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

  • Adagio: thong thả, chậm
  • Accord: hợp âm
  • Beat: nhịp trống
  • Duet: song ca
  • Harmony: hòa âm
  • Lyrics: lời bài hát
  • Melody/ tune: giai điệu
  • Note: nốt nhạc
  • Rhythm: nhịp điệu
  • Scale: gam
  • Solo: đơn ca
  • In tune: đúng tông
  • Out of tune: lệch tông

Từ mới về các vật dụng trong âm nhạc

  • Amp (viết tắt của amplifier): bộ khuếch đại âm thanh
  • Amp (viết tắt của amplifier): bộ khuếch đại âm thanh
  • CD: đĩa CD
  • CD player: máy chạy CD
  • Headphones: tai nghe
  • Hi-fi hoặc hi-fi system: hi-fi
  • Instrument: nhạc cụ
  • Mic (viết tắt của microphone): micrô
  • MP3 player: máy phát nhạc MP3
  • Music stand: giá để bản nhạc
  • Record player: máy thu âm
  • Speakers: loa
  • Stereo hoặc stereo system: dàn âm thanh nổi

Từ mới về các vật dụng trong âm nhạc

Từ vựng tiếng Anh về dòng nhạc

  • Blues: nhạc blue
  • Classical: nhạc cổ điển
  • Country: nhạc đồng quê
  • Dance: nhạc nhảy
  • Easy listening: nhạc dễ nghe
  • Electronic: nhạc điện tử
  • Folk: nhạc dân ca
  • Heavy metal: nhạc rock mạnh
  • Hip hop: nhạc hip hop
  • Jazz: nhạc jazz
  • Latin: nhạc Latin
  • Opera: nhạc opera
  • Pop: nhạc pop
  • Rap: nhạc rap
  • Reggae: nhạc reggae
  • Rock: nhạc rock
  • Symphony: nhạc giao hưởng
  • Techno: nhạc khiêu vũ

Từ mới tiếng Anh về nhạc công, nhóm nhạc

  • Alto: giọng nữ đắt
  • Band: ban nhạc
  • Brass band: ban nhạc kèn đồng
  • Bass: giọng nam trầm
  • Bassist /bass player: người chơi guitar bass
  • Baritone: giọng nam trung
  • Choir: đội hợp xướng
  • Concert band: ban nhạc trình diễn dưới buổi hòa nhạc
  • Cellist: người chơi vi-ô-lông xen
  • Conductor: người chỉ huy dàn nhạc
  • Concert: buổi hòa nhạc
  • Composer: nhà soạn nhạc
  • Drummer: người chơi trống
  • Guitarist: người chơi guitar
  • Flautist: người thổi sáo
  • Hymn: thánh ca

Từ mới tiếng Anh về nhạc công, nhóm nhạc

  • Jazz band: ban nhạc jazz
  • Keyboard player: người chơi keyboard
  • Love song: ca khúc trữ tình/tình ca
  • Musician: nhạc công
  • National anthem: quốc ca
  • Orchestra: dàn nhạc giao hưởng
  • Organist: người chơi đàn organ
  • Pop group: nhóm nhạc pop
  • Pianist: người chơi piano/nghệ sĩ dương cầm
  • Pop star: ngôi sao nhạc pop
  • Performer: nghệ sĩ trình diễn
  • Rock band: ban nhạc rock
  • Rapper: nguời hát rap
  • Singer: ca sĩ
  • Soprano: giọng nữ trầm
  • Saxophonist: người thổi kèn saxophone
  • String quartet: nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
  • Symphony: nhạc giao hưởng
  • Trumpeter: người thổi kèn trumpet
  • Trombonist: người thổi kèn hai ống
  • Tenor: giọng nam đắt
  • Violinist: người chơi vi-ô-lông

Một từ vựng khác về chủ đề âm nhạc

  • Audience: khán giả
  • National anthem: quốc ca
  • Record: đĩa nhạc
  • Record label: nhãn đĩa
  • Recording: bản thu âm
  • Recording studio: phòng thu
  • Song: bài hát
  • Stage: sân khấu
  • Track: bài, phần dưới đĩa
  • To listen to music: nghe nhạc
  • To play an instrument: chơi nhạc cụ
  • To record: thu âm
  • To sing: hát
  • Voice: giọng hát

Những tính từ miêu tả âm nhạc

  • Loud: to
  • Quiet: yên lặng
  • Soft: ít
  • Slow: chậm
  • Boring: nhàm chán
  • Beautiful: hay
  • Heavy: mạnh
  • Great: tốt

Cụm từ về âm nhạc

  • a slow number: nhịp chậm rãi
  • a piece of music: tác phẩm âm nhạc
  • sing out of tune : hát lạc nhịp
  • to take up a musical instrument: học 1 chiếc nhạc cụ
  • to read music: đọc nhạc
  • to play by ear : chơi bằng tai
  • to sing along to: hát chung
  • taste in music: thể chiếc yêu chuộng
  • Top 100+ từ vựng tiếng Anh về môi trường rất hay được sử dụng
  • Top 100+ từ vựng tiếng Anh về con vật xung quanh ta
  • Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn và thức uống hay gặp

Trên đây là top 100 + từ vựng tiếng Anh về âm nhạc. Chúc bạn học được nhiều từ mới theo từng chủ đề và vận dụng tốt vào các bài hội thoại, tiếp xúc .

5/5 – ( 1 bầu chọn )Originally posted 2021 – 04-10 12:52:25 .

Source: https://vvc.vn
Category : Điện Tử

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM

Alternate Text Gọi ngay