Các mẫu câu có từ ‘rào cản’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Cầu nối, không phải rào cản

A Bridge, Not a Barrier

2. Vượt qua rào cản ngôn ngữ

Breaking the Language Barrier

3. □ Rào cản ngôn ngữ với người thân.

□ A language barrier at home .

4. Rào cản ngôn ngữ không ngăn được tôi.

Language can’t math me .

5. Đừng e ngại rào cản về ngôn ngữ.

Do not be intimidated by the barrier of communication .

6. Vượt qua rào cản ngôn ngữ trong gia đình.

How to overcome the language barrier at home .

7. Tôi muốn nói là: hãy gỡ bỏ rào cản.

So I would say : bring down these walls .
8. BÀI TRANG BÌA | VƯỢT QUA RÀO CẢN NGÔN NGỮ
COVER SUBJECT | BREAKING THE LANGUAGE BARRIER

9. Cạnh tranh độc quyền: Rào cản gia nhập trung bình.

Monopolistic competition : Medium barriers to entry .

10. Quả nhiên, rào cản đầu tiên chính là giá cả.

Well, one obvious barrier is cost .

11. Sự khác biệt văn hóa và rào cản ngôn ngữ

Culture Gaps and Language Barriers

12. Vượt qua rào cản ngôn ngữ—Nhìn vào hậu trường

Breaking the Language Barrier — A Look Behind the Scenes

13. Họ có thể vượt mọi rào cản vì họ có nhau.

They could overcome the odds and evens because they had each other .

14. Những rào cản ngôn ngữ không khiến ông Judson bỏ cuộc.

The linguistic challenges did not cause Judson to give up .

15. Đây là thời điểm để vượt qua rào cản 6 m

It was time to break the six metre barrier .

16. Chúng tôi không hiểu tại sao hàng rào cản lại ở đó.

We have no idea why the barrier is there .

17. Không còn rào cản gì trong việc thừa kế của ông ấy.

There is no barrier to his succession .

18. Đây là một rào cản lớn đối với tăng trưởng và giảm nghèo.

This has large implications to poverty reduction .

19. – Rào cản xâm nhập thị trường thấp trong ngành vận tải đường bộ;

– Low barriers to entry in trucking ; and

20. Có lẽ những rào cản đó không có nghĩa là phải bước qua.

Well, maybe those lines aren’t meant to be crossed .

21. Anh chị có thể làm gì nếu có rào cản ngôn ngữ trong gia đình?

What can you do if there is a language barrier in your family ?

22. Bây giờ vẫn còn có những rào cản đối với chúng tôi, những người khuyết tật.

Now there are still barriers in front of we people with disabilities .

23. Sông Brisbane đã tạo ra một rào cản đối với một số tuyến đường giao thông.

The Brisbane River has created a barrier to some road transport routes .

24. Lái xe tốc độ cao tiêu tốn nhiều năng lượng để thắng rào cản không khí .

Traveling at higher speeds requires more fuel to overcome air resistance .

25. Lúc đầu, anh chị sẽ gặp khó khăn vì rào cản ngôn ngữ và văn hóa.

At first, there may be a language and cultural barrier ; however, there are no barriers for true Christian love in the worldwide association of Jehovah’s Witnesses .

26. Có lẽ chị cho rằng âm lượng lớn có thể phá vỡ rào cản ngôn ngữ.

She evidently thought, however, that language barriers could be overcome simply by speaking louder .

27. Rào cản cụ thể chính là các kháng nguyên gọi là galactosyl, hay kháng nguyên gal.

And the specific barrier is a specific epitope called the galactosyl, or gal epitope .

28. Felix Baumgartner trở thành người đầu tiên phá vỡ rào cản âm thanh bằng cách nhảy dù.

Skydiver Felix Baumgartner becomes the first person to break the sound barrier without a vehicle .

29. Mùa 21 xuất hiện một rào cản mới: Double Blind U-Turn (Rào càn Kép Ẩn danh).

In season 21, a ” Blind Double U-Turn ” was included, incorporating the rules of a Blind U-Turn and a Double U-Turn .

30. 15. (a) Những rào cản về ngôn ngữ hiện đại đã được khắc phục như thế nào?

15. ( a ) How have present-day language barriers been overcome ?

31. Vậy, làm sao để em bé đáng yêu không trở thành rào cản giữa hai vợ chồng?

How, then, can a couple ensure that their helpless, lovable baby does not become a wedge that drives them apart ?

32. Và đã có hai phản ứng trái chiều: chào đón nồng nhiệt và rào cản phân biệt.

And there have been reactions of two different kinds : welcoming parties and border fences .

33. Internet đã đem thế giới lại gần nhau, nhưng vẫn còn đó những rào cản ngôn ngữ.

The Internet has brought the world together but there are still language barriers .

34. Mình có rơi vào đường cùng, hay đây chỉ là một rào cản có thể vượt qua?”.

Have I reached a dead end, or is this merely a roadblock ? ’

35. Làm thế nào các con đường này băng qua các rào cản tự nhiên như sông ngòi?

How could these roads pass over natural obstacles, such as rivers ?

36. Ngoài ra, những em lớn hơn và rành vi tính thường biết cách vượt qua rào cản đó.

Also, many older children who are computer literate learn how to bypass them .

37. Chúng ta có thể vượt qua bất cứ rào cản nào ngăn trở việc thi hành thánh chức

We can overcome any hurdles that may keep us from the ministry

38. Họ không có mạng che mặt không có khăn quấn tóc họ đã vượt qua những rào cản.

They did not have any pardas inside their body toàn thân, hijabs inside themselves ; they’ve crossed the barrier of it .

39. Và một số rào cản gây căng thẳng ở Iran đã được gỡ bỏ như một hệ quả.

And some of the most oppressive restrictions in Iran were lifted as a result .

40. Chúng kết nối lòng nhân đạo, vượt khỏi rào cản bản sắc, và đó là một tin tốt.

They connect all humanity, regardless of identity politics, and that is the good news .

41. Ông ấy ở một vị trí duy nhất loại bỏ bất cứ rào cản pháp lý cho Samaritan.

Yes, he’s in a unique position to remove any legislative roadblock to Samaritan .

42. Đó là ở phía dưới gió của dãy núi Sahyadri, tạo thành một rào cản từ biển Ả Rập.

It is on the leeward side of the Sahyadri mountain range, which forms a barrier from the Arabian Sea .

43. Việc đưa các SiC là rào cản sự khuếch tán lần đầu tiên được đề xuất bởi DT Livey.

The inclusion of the SiC as diffusion barrier was first suggested by D. T. Livey .

44. Gengo là một sàn dịch thuật do con người hoạt động nhằm phá vỡ các rào cản ngôn ngữ.

Gengo is a human powered translation platform that is breaking down language barriers .

45. Làm thể nào để bạn phá bỏ rào cản khi bạn xuất hiện với một ống kính máy ảnh?

How do you break the barrier when you show up with a lens ?

46. Cảnh sát thành phố Marneuli đã đặt những rào cản để ngăn Nhân Chứng đến địa điểm hội nghị.

Police from the city of Marneuli set up roadblocks to stop the Witnesses from reaching the convention location .

47. Chiếc máy bay rơi xuống tốc độ rơi Mach 0.99, và có thể đã phá vỡ rào cản âm thanh.

The aircraft went into a diving speed of Mach 0.99, and may have broken the sound barrier .

48. Thomas Playford từ Nam Úc biểu thị các rào cản như vấn đề thuế quan và thiếu ủng hộ đại chúng.

Thomas Playford from South Australia indicated the tariff question and lack of popular tư vấn as hurdles .

49. Thiếu giao tiếp nội bộ và trên toàn bộ chuỗi cung ứng là một rào cản khác đối với hội nhập.

Lack of communication internally and across the entire supply chain is another barrier to integration .

50. Những rào cản thương mại dẫn tới sự tích trữ, thị trường chợ đen, và một tương lai không rõ ràng.

Barriers to trade led to hoarding, black markets, and uncertainty about the future .

51. Ông cho rằng những biện pháp trừng phạt là những rào cản, làm ảnh hưởng đến sự phát triển ở Zimbabwe .

He described the sanctions as hindrances, hurting development in Zimbabwe .

52. Họ mô tả rào cản màng như là một “cấu trúc túi bao quanh bởi một màng và có chứa axit phosphatase”.

They described the membrane-like barrier as a ” saclike structure surrounded by a membrane and containing acid phosphatase. ”

53. “Chương trình EMCC hỗ trợ cải cách nhằm phá bỏ một số rào cản đối với đầu tư khu vực tư nhân.

“ This program supports reforms that should help address some of the binding constraints to private sector investment .

54. Các thị trường có rào cản gia nhập thấp có rất nhiều người chơi và do đó tỷ suất lợi nhuận thấp.

Markets with low entry barriers have lots of players and thus low profit margins .

55. Nhưng có nhiều, rất nhiều công nghệ, phần mềm và kỹ thuật ngày nay có thể phá vỡ các rào cản trên.

But there are more and more technologies, software and processes today that are breaking down those barriers .

56. “Điều tối quan trọng là các nước cần phá bỏ mọi rào cản không cần thiết cho đầu tư vào khối tư nhân.

“ It’s also critical for countries to remove any unnecessary roadblocks for private sector investment .

57. Nếu bạn quan tâm, hãy tham gia đội ngũ toàn cầu của chúng tôi và cùng nhau phá bỏ rào cản ngôn ngữ!

If you’re interested join our international team and let’s break down the language barrier together !

58. Chúng tôi tự nhủ: ‘Khi gió của Đức Giê-hô-va chuyển hướng, tốt hơn là giong buồm thay vì dựng rào cản’”.

We told ourselves, ‘ When faced with Jehovah’s winds of change, it is better to set your sails than to build barriers. ’ ”

59. Nó sau đó ám chỉ cụ thể tới khái niệm về chọn lọc tự nhiên, rào cản Weismann, hay luận thuyết trung tâm.

It subsequently referred to the specific concepts of natural selection, the Weismann barrier, or the central dogma of molecular biology .

60. Các vùng lãnh thổ có biên giới được thiết lập tốt, trùng với các rào cản vật lý như đá và cây cối.

Territories have well-established borders that coincide with physical barriers such as rocks and trees .

61. Ông đã nhìn thấy vị trí chiến lược của khu vực với sông Noi là rào cản tự nhiên đối với quân Miến Điện.

He saw the strategic potential of the area with the Noi River as a natural obstacle for the Burmese troops .

62. Bây giờ in 3D có thể phá vỡ rào cản trong thiết kế thách thức các hạn chế của việc sản xuất hàng loạt.

Now 3D printing can break away barriers in design which challenge the constraints of mass production .

63. Cảnh sát đặt rào cản bên ngoài, và đuổi một nhóm các nhà ngoại giao phương Tây muốn tham dự vào hôm thứ hai .

Police put up roadblocks outside, and turned away a group of Western diplomats who wanted to attend Monday .

64. Đối với các nước thu nhập thấp, rào cản lớn nhất thường nằm ở các dịch vụ hậu cần và hệ thống quá cảnh quốc tế.

For many low-income countries the most binding constraints are often in logistics services and international transit systems .

65. Tính đến tháng 1 năm 2009, Cục Hải quan và Biên phòng Hoa Kỳ báo cáo đã có hơn 930 km rào cản được thiết lập.

As of January 2009, U.S. Customs and Border Protection reported that it had more than 580 miles ( 930 km ) of barriers in place .

66. Bây giờ, tính mở này trong nhận thức về các rào cản của các tổ chức trở nên mềm mỏng và linh hoạt hơn và mở.

Now, this is openness in the sense of the boundaries of organizations becoming more porous and fluid and open .

67. Người ta thường thực hiện bằng việc giảm các chính sách bảo hộ như thuế nhập khẩu, luật thương mại và những rào cản thương mại khác .

This is usually done by reducing protectionist policies such as tariffs, trade laws and other trade barriers .

68. Dự luật đó cũng sẽ giúp dỡ bỏ các rào cản pháp lý đối với việc đầu tư vào các doanh nghiệp nhỏ và mới thành lập .

It also removes regulatory barriers to investment in start-ups and small businesses .

69. Tôi đã nghĩ về một rào cản khác sâu xa hơn đó chính là tính lợi ích lâu dài của những chương trình giáo dục mầm non

I actually think the more profound barrier is the long – term nature of the benefits from early childhood programs .

70. Tuy những câu chuyện không thể phá vỡ những rào cản, nhưng chúng có thể khoét những lỗ hổng trên bức tường tinh thần của chúng ta

Stories cannot demolish frontiers, but they can punch holes in our mental walls .

71. Các thị trường có rào cản thoát thấp là ổn định và tự điều chỉnh, do đó tỷ suất lợi nhuận không biến động nhiều theo thời gian.

Markets with a low exit barrier are stable and self-regulated, so the profit margins do not fluctuate much over time .

72. Một kem rào cản, chẳng hạn như những người có chứa oxit kẽm (ví dụ, Desitin, vv), có thể giúp bảo vệ da và duy trì độ ẩm.

A barrier cream, such as those containing zinc oxide ( e. g., Desitin, etc. ), may help protect the skin and retain moisture .

73. Và tôi sẽ gọi những người đó là bị rào cản đóng cửa, bởi vì họ thực sự đóng cánh cửa để chia sẻ tri thức với thế giới.

I’m going to call these people below the barrier ” shutouts ” because they’re really shut out of the process of being able to share their knowledge with the world .

74. Vị trí New Charlton được chọn vì độ tương đối thẳng của các bờ sông và vì đá phấn nằm dưới sông đủ mạnh để hỗ trợ đập rào cản.

The site at New Charlton was chosen because of the relative straightness of the banks, and because the underlying river chalk was strong enough to tư vấn the barrier .

75. Bằng cách giảm bớt các rào cản, người ta cho rằng người tiêu dùng được lợi từ cung hàng hóa và dịch vụ nhiều hơn với giá cả thấp hơn.

By lowering such barriers, consumers are thought to benefit from a greater supply of goods and services at lower prices .

76. Cuối cùng, đám đông trở nên bất tử, với những người tham dự buộc phải vượt qua các rào cản và vào khu vực lều bạt, gây ra nhiều chấn thương.

Eventually, the crowd became unruly, with attendees forcing their way past barriers and into the tented area, causing many more injuries .

77. Và điều ông muốn nói về thiết chế này chính là luật lệ chính thống như một hiến pháp, và những rào cản không chính thức,ví như nạn hối lộ.

And what he meant by institutions were really just formal rules like a constitution, and informal constraints, like bribery .

78. Yêu cầu về giấy phép và giấy phép có thể tăng đầu tư cần thiết để tham gia vào thị trường, tạo ra một rào cản chống độc quyền để gia nhập.

Requirements for licenses and permits may raise the investment needed to enter a market, creating an antitrust barrier to entry .

79. Trong lúc đó, Willinsky đã phát huy vai trò của công nghệ hiện đại như là một cách để truyền tải văn hóa, giới tính, vượt qua các rào cản quốc gia.

In the mean time, Willinsky was promoting the role of modern technology as a way to come across cultural, gender, national barriers .

80. Đối mặt với những người nổi dậy, các cuộc tuần hành và rào cản, lực lượng đồn trú nhỏ của người Áo do Tướng Ludwig Collin chỉ huy nhanh chóng rút lui.

Faced with riots, demonstrations and barricades, a small Austrian force in the city under General Ludwig Collin quickly retreated .

Source: https://vvc.vn
Category: Vượt Khó

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM

Alternate Text Gọi ngay