Mã lỗi Servo Yaskawa – Bảng Tất cả lỗi trong Servo Yaskawa Sigma II, V, VII và cách khắc phục – A.S.C VN – Trung tâm phân phối, sửa chữa thiết bị điện công nghiệp tại TPHCM – MegaTV

Bảng mã lỗi

Diễn giải

Xem thêm: Mã Lỗi Nồi Cơm Điện Tiger Nhật Nội Địa – TRUNG TÂM ĐIỆN LẠNH HN

 Hướng dẫn kiểm tra và cách khắc phục lỗi A.020, 021, 022 Lỗi tham số
(Parameter Checksum Error)  Kiểm tra lại nguồn điện và tham số cài đặt đã đúng chưa hoặc Liên hệ với A.S.C VN A.030 Lỗi mạch chính
(Main Circuit Detector Error)  – Kiểm tra nguồn cấp mạch động lực. Nếu có đủ có thể hư driver servo → Liên hệ với A.S.C VN A.040 Lỗi tham số cài đặt
(Parameter Setting Error)  – Lỗi không tương thích giữa Drive và Motor, có thể khác công suất.
– Kiểm tra lại tỉ số truyền điện tử, có thể đang bị cài đặt ngoài dải (Tham số cài đặt phải đáp ứng 0,001 <(Pn20E / Pn210 <4000)).
– Driver có thể đã bị hư → Liên hệ với A.S.C VN A.041 Lỗi cài đặt độ phân giải đầu ra Encoder
(Encoder Output Pulse Setting
Error) – Độ phân giải đầu ra bộ mã hóa (Pn281) nằm ngoài phạm vi cài đặt và không đáp ứng điều kiện cài đặt

→ Kiểm tra lại thông số Pn281 và đặt Pn281.

A.042, 044, 04A, 050, 051, 080,0b0 Lỗi kết hợp tham số, cài đặt tham số
(Parameter Combination Error)  Liên hệ với A.S.C VN A.100 Quá dòng hoặc quá nhiệt
(Overcurrent or Heat Sink Overheated) – Kiểm tra lại hệ thống dây động lực từ driver đến động cơ có thể dây đang bị nhỏ hơn so với tiêu chuẩn, các tiếp xúc đấu nối có thể không tốt hoặc dây bị rò, chạm chập, ngắn mạch …
– Kiểm tra lại phần phanh động (DB: Dừng khẩn cấp được thực hiện từ SERVOPACK) có thể  thường xuyên được kích hoạt, hoặc cảnh báo quá tải DB xảy ra. Kiểm tra màn hình tiêu thụ điện trở Un00B để xem DB đã được sử dụng. Hoặc, kiểm tra lịch sử cảnh báo Fn000 để xem liệu cảnh báo quá tải DB A.730 hoặc A.731 đã được cảnh báo.
– Kiểm tra lại giá trị Un00A để xem mức độ hoạt động của điện trở xả, có thể giá trị điện trở xả đang quá nhỏ.
– Giảm tải cho động cơ vì có thể động cơ đang kéo tải trọng quá lớn.
– Giảm tải hoặc bỏ tải cho động cơ rồi tắt nguồn và chạy lại nếu vẫn lỗi thì khả năng cao driver bị hư → Liên hệ với A.S.C VN A.300 Lỗi tái sinh
(Regeneration Error)  – Với các dòng SGDV-R70, -R90, -1R6 hoặc -2R8 khi tham số Pn600 được đặt thành giá trị khác không nhưng điện trở xả bên ngoài chưa được kết nối → Kiểm tra lại việc kết nối với trở xả ngoài.
– Với các dòng sử dụng trở xả nội cần kiểm tra cầu nối giữa B2 và B3 có thể đang bị ngắt không được nối với nhau → Kiểm tra đảm bảo B2 nối thông B3 và trở xả nội còn sống.
– Nếu loại bỏ các nguyên nhân trên mà vẫn chưa hết lỗi rất có thể driver đã bị hư → Liên hệ với A.S.C VN A.320 Quá tải tái sinh
(Regenerative Overload)  – Kiểm tra lại điện áp nguồn cung cấp xem có bị vượt quá giới hạn cho phép hay không?
– Kiểm tra lại phần điện trở xả bên ngoài có thể công suất điện trở xả đang quá nhỏ do năng lượng tái sinh liên tục quá lớn → Tăng công suất điện trở xả.
– Driver servo bị lỗi → Liên hệ với A.S.C VN A.330 Lỗi nguồn cấp mạch chính
(Main Circuit Power Supply Wiring Error) – Kiểm tra lại điện trở xả nội tích hợp bên trong servo (Hoặc trở xả được lắp đặt bên ngoài) có thể trở bị hư hoặc mất kết nối với driver dẫn đến điện áp DC dâng lên mà không được xả gây lỗi.
– Kiểm tra lại chắc chắn phần nguồn cấp đầu vào, có thể điện áp cấp nguồn chưa đúng.
– Công suất điện trở tái sinh (Pn600) không được cài đặt bằng 0 trong trường hợp điện trở tái sinh đã bị ngắt kết nối → Khi không kết nối điện trở xả cần đặt Pn600 = 0.
– Khi kiểm tra hết các nguyên nhân bên trên mà vẫn chưa hết lỗi thì có thể driver servo bị lỗi phần cứng → Liên hệ với A.S.C VN A.400 Quá áp
(Overvoltage)  – Dùng đồng hồ đo điện áp kiểm tra lại nguồn điện cung cấp xem có vượt quá dải cho phép hay không? (Với servo 200VAC không vượt quá 290V. Với servo 400VAC không vượt quá 580V).
– Nguồn điện cung cấp có thể không ổn định hoặc bị ảnh hưởng trước đó bởi sét đánh (Điện áp nguồn cấp phải nằm trong dải 230~270V với servo 220VAC và 480~560V với servo 400VAC) → Ổn định lại nguồn điện cung cấp.
– Kiểm tra lại phần điện trở xả của servo có thể trở xả bị hư, mất kết nối hoặc giá trị điện trở hiện tại không phù hợp với quy trình chạy xả hiện tại của servo.
– Có thể quán tính tải quá lớn, thời gian tăng, giảm tốc đang đặt quá nhỏ → Tăng thời gian tăng giảm tốc.
– Sau khi kiểm tra và loại trừ hết các nguyên nhân trên → Tắt nguồn driver rồi bật lại nếu lỗi vẫn xuất hiện → Driver bị hư phần cứng → Liên hệ với A.S.C VN A.410 Thấp áp
(Undervoltage) – Dùng đồng hồ đo điện áp kiểm tra lại nguồn điện cung cấp xem có bị thấp hơn dải cho phép hay không? (Với servo 200VAC không nhỏ hơn 120V. Với servo 400VAC không nhỏ hơn 240V).
– Kiểm tra lại nguồn điện cung cấp có thể không ổn định, bị sụt áp trong quá trình hoạt động → Ổn định lại nguồn điện cung cấp.
– Lỗi có thể xảy ra khi servo bị cắt nguồn điện đột ngột → Khi thời gian giữ cắt điện tức thời Pn509 được đặt hãy giảm cài đặt tham số này.
– Sau khi kiểm tra và loại trừ hết các nguyên nhân trên → Tắt nguồn driver rồi bật lại nếu lỗi vẫn xuất hiện → Driver bị hư phần cứng → Liên hệ với A.S.C VN A.450 Quá áp tụ điện mạch chính
(Main-Circuit Capacitor Overvoltage) – Driver servo bị lỗi phần cứng → Liên hệ với A.S.C VN A.510 Quá tốc độ
(Overspeed) – Kiểm tra lại thứ tự U, V, W của động cơ nối về driver có thể đang bị sai thứ tự hoặc kết nối chưa chính xác → Đấu nối lại cho chính xác.
– Kiểm tra lại các giá trị cài đặt độ lợi có thể đang cài đặt vượt quá dải tốc độ cho phép của động cơ → Kiểm tra tốc độ thực tế tại thời điểm bị lỗi và hiệu chỉnh tham số cài đặt độ lợi cho phù hợp.
– Sau khi kiểm tra và loại trừ hết các nguyên nhân trên → Tắt nguồn driver rồi bật lại nếu lỗi vẫn xuất hiện → Driver bị hư phần cứng → Liên hệ với A.S.C VN A.511 Quá tốc độ xung đầu ra encoder
(Overspeed of Encoder Output
Pulse Rate) – Tần số xung đầu ra đầu ra của bộ mã hóa có thể đang bị vượt quá giới hạn, kiểm tra cài đặt đầu ra xung đầu ra của bộ mã hóa → Giảm cài đặt độ phân giải đầu ra bộ mã hóa (Pn281).
– Tốc độ động cơ quá cao làm xung đầu ra của bộ mã hóa bị vượt quá giới hạn → Giảm tốc độ động cơ. A.520 Cảnh báo rung lắc
(Vibration Alarm) – Động cơ có thể đang bị rung lắc bất thường khi hoạt động, cần kiểm tra lại tốc độ hoạt động của động cơ → Giảm tốc độ động cơ hoặc giảm độ lợi của vòng tốc độ (Pn100).
– Giá trị tỷ lệ khối lượng (Pn103) lớn hơn giá trị thực hoặc đã bị thay đổi quá nhiều cần kiểm tra lại tỷ lệ khối lượng và đặt tỷ lệ khối lượng (Pn103) ở một giá trị thích hợp. A.521 Cảnh báo tự động dò tìm
(Autotuning Alarm)  – Động cơ bị rung lên đáng kể khi thực hiện về gốc, cần kiểm tra lại dạng sóng tốc độ động cơ → Giảm tải để tỷ lệ khối lượng nằm trong giá trị cho phép, hoặc nâng mức điều chỉnh hoặc giảm mức khuếch đại bằng cách sử dụng chức năng điều chỉnh ít hơn (Fn200).
– Kiểm tra lại quy trình hoạt động của chức năng tương ứng và có hướng điều chỉnh phù hợp. A.550 Lỗi cài đặt tốc độ lớn nhất
(Maximum Speed Setting Error)  – Kiểm tra lại cài đặt Pn385 và Un010 có thể đang để lớn hơn tốc độ tối đa cho phép hoặc độ phân giải đầu ra bộ mã hóa → Đặt Pn385 thành giá trị bằng hoặc thấp hơn tốc độ tối đa của động cơ. A.710
A.720
Quá tải ngắn hạn
(Overload: High Load)
Quá tải liên tục
(Overload: Low Load)  Liên hệ A.730
A.731
Quá tải phanh động
(Dynamic Brake Overload)  Liên hệ A.740 Quá tải điện trở GH dòng điện
(Overload of Surge Current Limit Resistor) Liên hệ A.7A0 Tản nhiệt quá nóng
(Heat Sink Overheated)  Liên hệ A.7AB Quạt làm mát servo dừng
(Built-in Fan in SERVOPACK
Stopped) Liên hệ A.820 Lỗi encoder
(Encoder Checksum Error) Liên hệ A.840 Lỗi dữ liệu encoder
(Encoder Data Error)  Liên hệ A.850 Lỗi quá tốc độ encoder
(Encoder Overspeed)  Liên hệ A.860 Lỗi encoder quá nóng
(Encoder Overheated)  Liên hệ A.861 Động cơ quá nóng
(Motor Overheated)  Liên hệ A.890 Lỗi tỉ lệ bộ mã hóa
(Encoder Scale Error)  Liên hệ A.891 Lỗi module bộ mã hóa
(Encoder Module Error)  Liên hệ A.b31 Lỗi pha U
(Current Detection Error1
Phase-U)  Liên hệ A.b32 Lỗi pha V
(Current Detection Error 2
Phase-V) Liên hệ A.b33 Lỗi pha W
(Current Detection Error 3 Current detector)  Liên hệ A.bF0 Cảnh báo hệ thống 0
(System Alarm 0)  Liên hệ A.bF1 Cảnh báo hệ thống 0
(System Alarm 1) Liên hệ A.bF2 Cảnh báo hệ thống 0
(System Alarm 2)  Liên hệ A.bF3 Cảnh báo hệ thống 0
(System Alarm 3)  Liên hệ A.bF4 Cảnh báo hệ thống 0
(System Alarm 4) Liên hệ A.C10 Tràn servo
(Servo Overrun Detected)  Liên hệ A.C20 Lỗi phát hiện pha
(Phase Detection Error)  Liên hệ A.C21 Lỗi cảm biến
(Hall Sensor Error)  Liên hệ A.C22 Thông tin pha không khớp
(Phase Information Disagreement)  Liên hệ A.C50 Lỗi phát hiện phân cực
(Polarity Detection Error)  Liên hệ A.C51 Lỗi vượt mức khi phân cực
(Overtravel Detection at
Polarity Detection)  Liên hệ A.C52 Chưa hoàn thành phát
hiện phân cực
(Polarity Detection
Uncompleted) Liên hệ A.C53 Ngoài phạm vi phát
hiện phân cực
(Out of Range for Polarity
Detection) Liên hệ A.C54 Lỗi phát hiện cực tính 2
(Polarity Detection Error 2) Liên hệ A.C80 Lỗi xóa bộ mã hóa tuyệt đối
(Absolute Encoder Clear Error)  Liên hệ A.C90 Lỗi giao tiếp bộ mã hóa
(Encoder Communications
Error) Liên hệ A.C91 Lỗi giao tiếp vị trí bộ mã hóa
(Encoder Communications
Position Data Error) Liên hệ A.C92 Lỗi hẹn giờ giao tiếp bộ mã hóa
(Encoder Communications
Timer Error) Liên hệ A.CA0 Lỗi tham số bộ mã hóa
(Encoder Parameter Error)  Liên hệ A.Cb0 Lỗi tiếng vọng bộ mã hóa
(Encoder Echoback Error)  Liên hệ A.CF1 Lỗi truyền thông
(Feedback Option Module
Communications Error) Liên hệ A.CF2 Lỗi truyền thông
(Feedback Option Module
Communications Error) Liên hệ A.d00 Lỗi vị trí tràn xung
(Position Error Pulse Overflow) Liên hệ A.d01 Cảnh bảo tràn xung lỗi
vị trí khi servo ON
(Position Error Pulse Overflow
Alarm at Servo ON) Liên hệ A.d02 Lỗi tràn xung vị trí theo giới hạn tốc độ khi servo ON
(Position Error Pulse Overflow
Alarm by Speed Limit at Servo
ON) Liên hệ A.d30 Vị trí tràn dữ liệu
(Position Data Overflow)  Liên hệ A.E00 Lỗi hết thời gian khởi tạo
(Command Option Module IF
Initialization Timeout Error) Liên hệ A.E02 Lỗi đồng bộ hóa 1
(Command Option Module IF
Synchronization Error 1) Liên hệ A.E03 Lỗi dữ liệu truyền thông
(Command Option Module IF
Communications Data Error) Liên hệ A.E40 Lỗi cài đặt truyền thông
(Command Option Module IF
Communications Setting Error) Liên hệ A.E50 Lỗi đồng bộ hóa 2
(Command Option Module IF
Synchronization Error 2) Liên hệ A.E51 Lỗi thiết lập đồng bộ hóa
(Command Option Module IF
Synchronization Establishment Error) Liên hệ A.E60 Lỗi truyển thông dữ liệu
(Command Option Module IF
Data Communications Error) Liên hệ A.E61 Lỗi đồng bộ hóa 3
(Command Option Module IF
Synchronization Error 3) Liên hệ

Source: https://vvc.vn
Category : Tư Vấn

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM

Alternate Text Gọi ngay