→ bàn trang điểm, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe

Bàn trang điểm, đồ trang điểm mấy đồ lặt vặt.

Dressing table with makeup, knick-knacks.

Bạn đang đọc: → bàn trang điểm, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe

OpenSubtitles2018.v3

Hãy đặt bốn cái tủ sát tường và đặt bàn trang điểm bên trong kia.

Put the four cabinets against the wall and put the washstand inside .

QED

Tôi có thuốc bôi rất hay trên bàn trang điểm của tôi.

I have lotion that will help on my dressing table.

OpenSubtitles2018.v3

Cô có bàn chải trang điểm không?

You got a makeup brush?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không biết, Natalie nói cô ấy chỉ dạy Wally làm sao trang điểm bàn tay và khuôn mặt.

I don’t know, but Natalie said she only taught Wally how to apply the makeup to his hands and face.

OpenSubtitles2018.v3

Họ đã lập những trang Web và phòng chat nhằm mục tiêu trao đổi và bàn cãi quan điểm của họ.

They have created Web sites and chat rooms for the purpose of exchanging and debating their views.

jw2019

Nếu có đủ thì giờ, xem bài “Điểm để bàn luận với tư cách gia đình”, trong Tháp Canh, số ra ngày 1-11-1982, trang 20.

As time permits, consider “Points to Discuss as a Family,” in the October 15, 1981, Watchtower, page 25.

jw2019

3) Bàn về khung ở trang 102, và đề nghị làm thế nào dùng khung “Một số đặc điểm của những ngày sau rốt” để tạo sự chú ý.

(3) Refer to box on page 102, and give suggestions showing how “Some Features of the Last Days” could be used to stimulate interest.

jw2019

75 chiếc Dhruv đã được bàn giao cho các lực lượng vũ trang Ấn Độ tính đến thời điểm năm 2007, và đến 2008 máy bay này được lên kế hoạch sản xuất với sản lượng 40 chiếc mỗi năm.

75 Dhruvs were delivered to the Indian armed forces by 2007, and as of 2008 it was planned to produce 40 helicopters annually.

WikiMatrix

Và trong năm 1894, N. Lynn khuyên trong Gợi ý thực hành của Lynn cho trang điểm, tô sẫm lông mi, vẽ bằng mascara, hoặc sơn đen, với một bàn chải nhỏ.

And in 1894, N. Lynn advises in Lynn’s Practical Hints for Makingup, “to darken eyelashes, paint with mascara, or black paint, with a small brush.

WikiMatrix

Đặc biệt hữu ích khi bạn muốn gửi dữ liệu đến Analytics từ ki ốt, một điểm trong hệ thống bàn hàng hoặc bất kỳ thứ gì không phải là trang web và ứng dụng dành cho thiết bị di động.

It’s particularly useful when you want to send data to Analytics from a kiosk, a point of marketing system, or anything that is not a website or mobile app .

support.google

Trong khi một số cải tiến chính của Mac OS X không được tiết lộ, có 10 cải tiến trong lần tiếp theo, Mac OS X Leopard (10.5), bao gồm: hỗ trợ ứng dụng 64 bit, Time Machine, Boot Camp, Front Row, Photo Booth, Spaces (Máy tính để bàn ảo), cải tiến tiêu điểm, Hoạt ảnh lõi, Tăng cường truy cập toàn cầu, Cải thiện thư và Cải tiến trang tổng quan (bao gồm cả Dashcode và cải tiến iChat).

While certain key Mac OS X improvements were undisclosed, there were 10 improvements in the next iteration, Mac OS X Leopard (10.5), including: full 64-bit app support, Time Machine, Boot Camp, Front Row, Photo Booth, Spaces (Virtual Desktops), Spotlight enhancements, Core Animation, Universal Access enhancements, Mail enhancements, and Dashboard enhancements (including Dashcode, and iChat enhancements).

WikiMatrix

“Đối với rất nhiều người Việt, với bàn tay kiểm soát gắt gao và hệ thống kiểm duyệt báo chí và truyền thông của Việt Nam, các trang mạng như thế là nơi duy nhất có thể xem các tin tức và quan điểm độc lập.”

“Given Vietnam’s pervasive control and censorship of the media, such websites are the only place many Vietnamese can see independent news and views.”

hrw.org

Source: https://vvc.vn
Category : Thời trang

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM

Alternate Text Gọi ngay