thân thiện với môi trường in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Thân thiện với môi trường rất tốt cho việc xây dựng thương hiệu sản phẩm.

Being environmentally friendly is good for product branding.

WikiMatrix

CWI sẽ công nhận SanCorp là tập đoàn thân thiện với môi trường.

The CWI will endorse SanCorp as eco-friendly.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy chính xác là thân thiện với môi trường như thế nào?

Exactly how is that environmentally responsible ?

QED

Chúng ko thân thiện với môi trường.

They’re no friend of the environment.

OpenSubtitles2018. v3

Dạ, giờ không ai nói ” thân thiện với môi trường ” nữa.

Well, nobody says ” eco-friendly ” anymore.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có tôm thân thiện với môi trường.

We have eco-friendly shrimp.

ted2019

Chúng ta có tôm thân thiện với môi trường.

We have ecofriendly shrimp.

QED

5.000 người sống trong quận thân thiện với môi trường đầu tiên ở Freiburg, Đức.

5,000 people live in the world’s first ever eco-friendly district in Freiburg, Germany.

OpenSubtitles2018. v3

Rất nhiều người hỏi tôi, tại sao công ty tôi lại thân thiện với môi trường?

Now a lot of people ask me, why is your business ecofriendly?

ted2019

EFT nhanh, bảo mật và thân thiện với môi trường.

EFT is fast, secure and environmentally friendly.

support.google

Sau cùng, tôi cũng là 1 người thân thiện với môi trường.

After all, I’m one of the green guys:

QED

Kể cả mấy cái đèn Ryslampa làm từ giấy chưa tẩy trắng thân thiện với môi trường.

Even the Ryslampa wire lamps of environmentallyfriendly unbleached paper.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu như bạn có thể làm chúng thú vị, hấp dẫn, sạch sẽ, thân thiện với môi trường?

What if you could make them fun, attractive, clean, environmentally friendly?

ted2019

Năm 1999, 80% xe máy trên đường tại Bangkok có động cơ hai thì không thân thiện với môi trường.

In 1999, 80 percent of the motorcycles on the road in Bangkok had environmentally unfriendly two-stroke engines.

WikiMatrix

Sao lại gọi là thân thiện với môi trường?

So why is that ecofriendly?

OpenSubtitles2018. v3

Nó hiệu quả hơn 30% so với phương pháp hóa thạch, và nó thân thiện với môi trường hơn.

It’s 30 percent more efficient than the fossil fuel method, and it’s much better for the environment.

ted2019

EFT nhanh, bảo mật và thân thiện với môi trường.

EFT is fast, secure, and environmentally friendly.

support.google

Nhưng chúng ta không bao giờ có tôm thân thiện với môi trường muốn ăn bao nhiêu cũng được.

But we can never have any ecofriendly all-you-can-eat shrimp buffet.

ted2019

Nhưng chúng ta không bao giờ có tôm thân thiện với môi trường muốn ăn bao nhiêu cũng được.

But we can never have any ecofriendly all- you- can- eat shrimp buffet.

QED

Công ty đã mở một văn phòng thân thiện với môi trường ở Chandler’s Ford, Hampshire vào năm 2010.

They opened a new eco-friendly office in Chandler’s Ford, Hampshire in 2010.

WikiMatrix

EFT nhanh, an toàn, thân thiện với môi trường và là phương thức thanh toán mà chúng tôi đề xuất.

EFT is fast, secure, environmentally friendly, and is the the recommended payment method.

support.google

Nguyên tắc đầu tiên tôi muốn chia sẻ đêm nay là thành phố tương lai phải thân thiện với môi trường.

So the first commandment I want to leave you tonight is, a city of the future has to be environmentally friendly.

ted2019

Một phiên bản thân thiện với môi trường được bán độc quyền tại Walmart, và chỉ bao gồm đĩa đầu tiên.

An eco-friendly version sold only at Walmart includes only the first disc.

WikiMatrix

EFT nhanh, bảo mật và thân thiện với môi trường và đó là phương thức thanh toán được Google khuyến nghị.

EFT is fast, secure, and environmentally friendly, and it’s the Google-recommended payment method.

support.google

Tháng 11 năm 2006, vườn thú đã mở cửa các nhà vệ sinh thân thiện với môi trường mới bên ngoài cổng sông Bronx.

In November 2006, the zoo opened up brand-new eco-friendly restrooms outside the Bronx River Gate.

WikiMatrix

Source: https://vvc.vn
Category : Môi trường

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM