Lịch Bảo Dưỡng Ô Tô Xe Hơi Định Kỳ Chuẩn Thời Gian 2022

LỊCH BẢO DƯỠNG TỔNG QUÁT

( Áp dụng so với những dòng xe không có đèn nhắc bảo dưỡng theo chu kỳ luân hồi )

Quy Ước Cấp Bảo Dưỡng

Cấp I

– Áp dụng cho số Km xe ở mốc : 5.000 km, 15.000 km, 25.000 km, 35.000 km, 45.000 km, … .

Cấp II

– Áp dụng cho số Km xe ở mốc : 10.000 Km, 30.000 Km, 50.000 km, 70.000 km, 90.000 km, … .

Cấp III

– Áp dụng cho số Km xe ở mốc : 20.000 km, 60.000 km, 100.000 km, 140.000 km, 180.000 km, …

Cấp IV

– Áp dụng cho số Km xe ở mốc : 40.000 km, 80.000 km, 120.000 km, 160.000 km, 200.000 km

STT

CÁC CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG

CẤP BẢO DƯỠNG

Ghi Chú

Cấp I

( 5.000 km )

Cấp II

( 10.000 km )

Cấp III

( 20.000 km )

Cấp IV

( 40.000 km ) 01 Khe hở xu-pap ( kiểm tra tiếng gõ xu-páp, rung động cơ và kiểm soát và điều chỉnh nếu cần ) Kiểm tra sau mỗi 80.000 km   02 Các đai truyền động I I I I   03 Dầu động cơ R R R R   04 Lọc dầu động cơ   R R R   05 Các đường ống, dầu nối mạng lưới hệ thống sưởi ấm và làm mát I I I I   06 Mức nước làm mát I I I I   07 Ống xả và những giá đỡ ống xả I I I I  

Hệ Thống Đánh Lửa

  08 Các bugi     I R   09 Ắc quy ( mức dung dịch, thực trạng điện cực, đo tỷ trọng ) I I I I  

Hệ Thông Nhiên Liệu Và Kiểm Soát Khí Xá

  10 Lọc xăng * * *       R   11 Lọc gió M M M R   12 Nắp bình xăng, những đường ống, những chỗ nối và van điêu khiển hơi xăng I I I I   14 Bộ lọc than hoạt tính      

I

 

GẦM VÀ THÂN XE

  15 Hoạt động bàn đạp phanh, bàn đạp ly hợp và phanh tay I I I I   16 Các đĩa và má phanh

V

M M M   17 Dầu phanh I I I R   18 Dầu ly hợp * * * I I I R   19 Các ống dẫn của mạng lưới hệ thống phanh I I I I   20 Vành tay lái, những thanh dẫn động và cơ cấu tổ chức lái     I I   21 Cao su che bụi bán trục I I I I   22 Các khớp cầu và cao su đặc che bụi I I I I   23 Dầu hộp số thường * * *      

R

  24 Hệ thống treo trước và sau     I I   25 Các lốp và áp suất lốp I I I I   26 Các ốc gầm I I I I   27 Cơ cấu khóa cửa, còi, gạt nước và bộ rửa kính I I I I   28 Cơ cấu khóa cửa, lên kính, đai bảo đảm an toàn, gương hậu I I I I   29 Lọc điều hòa không khí Thay thế sau mỗi 20.000 Km xe chạy  

ĐIỀU HÒA, ĐIỀU HÒA LƯỢNG GAS ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ

    I I                

BẢNG QUY ƯỚC CÁC CÔNG VIỆC CẦN LÀM

  I Kiểm tra / Điều chỉnh, sửa chữa thay thế nếu cần R Thay thế, bảo dưỡng hoặc bôi trơn A Kiểm tra và / hoặc kiểm soát và điều chỉnh nếu thiết yếu V Kiểm tra bằng mắt ( không tháo lắp )

M

Tháo, vệ sinh và đo đếm      

Đối với những dòng xe có đèn cảnh báo nhắc nhở ( nhắc ) bảo dưỡng thì sẽ được vận dụng lịch bảo dưỡng khác

Source: https://vvc.vn
Category: Bảo Dưỡng

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM