Danh sách cầu dài nhất thế giới – Wikipedia tiếng Việt

Tên Chiều dài
mét (feet) Nhịp cầu
mét (feet) Hoàn thành Giao thông Quốc gia Cầu Thiên Tân
Cây cầu dài thứ hai thế giới (tất cả các kiểu cầu), Kỷ lục Guiness 2011[2]
Đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải và 0000000000113700.000000113.700 m (373.000 ft) ? 2010
2011 (Thông xe) Đường sắt cao tốc Trung QuốcTrung Quốc Cầu cao tốc Bang Na
Cầu đường bộ dài nhất thế giới, Kỷ lục Guiness 2000 và 0000000000054000.00000054.000 m (177.000 ft) và 0000000000000044.00000044 m (144 ft) 2000 Đường bộ Thái LanThái Lan Cầu Bắc Kinh[4]
Đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải

&0000000000048153.000000

48.153 m (157.982 ft) và 0000000000000108.000000108 m (354 ft) 2010
2011 (Thông xe) Đường sắt cao tốc Trung QuốcTrung Quốc Cầu cao tốc Hồ Pontchartrain
Cây cầu dài nhất trên mặt nước (liên tục) và 0000000000038442.00000038.442 m (126.122 ft) và 0000000000000046.00000046 m (151 ft) 1956 (SB)
1969 (NB) Đường bộ Hoa KỳHoa Kỳ Cầu vịnh Hàng Châu và 0000000000035673.00000035.673 m (117.037 ft) và 0000000000000448.000000448 m (1.470 ft) 2007 Đường bộ Trung Quốc Cầu Đông Hải và 0000000000032500.00000032.500 m (106.600 ft) và 0000000000000400.000000400 m (1.300 ft) 2005 Đường bộ Trung Quốc Cầu Atchafalaya Basin và 0000000000029290.00000029.290 m (96.100 ft) ? 1973 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Yển Sư
Đường sắt cao tốc Trịnh Châu-Tây An và 0000000000028543.00000028.543 m (93.645 ft)[10] ? 2009 Đường sắt cao tốc Trung Quốc Cầu Kim Đường và 0000000000026540.00000026.540 m (87.070 ft) ? 2009 Đường bộ Trung Quốc Suvarnabhumi Airport Link và 0000000000024500.00000024.500 m (80.400 ft) ? 2010 Đường sắt Thái Lan Cầu-hầm Vịnh Chesapeake (Virginia) và 0000000000024140.00000024.140 m (79.200 ft) ? 1964 (NB)
1999 (SB) Đường bộ Hoa Kỳ Cầu sông Liangshui
Đường cao tốc liên vùng Bắc Kinh-Thiên Tân và 0000000000021563.00000021.563 m (70.745 ft)[7] ? 2007 Đường sắt cao tốc Trung Quốc Cầu sông Yongding
Đường cao tốc liên vùng Bắc Kinh-Thiên Tân và 0000000000021133.00000021.133 m (69.334 ft)[12] ? 2007 Đường sắt cao tốc Trung Quốc Cầu Incheon và 0000000000018384.00000018.384 m (60.315 ft)[14] và 0000000000000800.000000800 m (2.600 ft) 2009 Đường bộ Hàn Quốc Cầu Thương Châu–Đức Châu[2]
Đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải và 0000000000018200.00000018.200 m (59.700 ft) và 0000000000000128.000000128 m (420 ft) 2010
2011 (Thông xe) Đường sắt cao tốc Trung QuốcTrung Quốc Đường chạy thử Aérotrain
Không còn sử dụng và 0000000000018000.00000018.000 m (59.000 ft) ? 1965 Đường sắt
(prototype) PhápPháp Cầu Cross Beijing Ring
Đường cao tốc liên vùng Bắc Kinh-Thiên Tân và 0000000000015595.00000015.595 m (51.165 ft)[7] ? 2007 Đường sắt cao tốc Trung Quốc Cầu Kama[15] và 0000000000013967.00000013.967 m (45.823 ft) ? 2002 Đường bộ NgaNga Cầu Penang và 0000000000013500.00000013.500 m (44.300 ft) và 0000000000000225.000000225 m (738 ft) 1985 Đường bộ MalaysiaMalaysia Cầu cạn Kam Sheung-Tuen Mun và 0000000000013400.00000013.400 m (44.000 ft) ? 2003 Đường sắt Hồng KôngHồng Kông Wuppertal Schwebebahn và 0000000000013300.00000013.300 m (43.600 ft) và 0000000000000033.00000033 m (108 ft) 1903 Suspended monoĐường sắt track ĐứcĐức Cầu Rio-Niterói và 0000000000013290.00000013.290 m (43.600 ft) và 0000000000000300.000000300 m (980 ft) 1974 Đường bộ BrasilBrasil Cầu Bhumibol và 0000000000013000.00000013.000 m (43.000 ft) và 0000000000000398.000000398 m (1.306 ft) 2006 Đường bộ Thái LanThái Lan Cầu Confederation
Cây cầu dài nhất trên băng (mùa đông) và 0000000000012900.00000012.900 m (42.300 ft) và 0000000000000250.000000250 m (820 ft) (43x) 1997 Đường bộ CanadaCanada Jubilee Parkway và 0000000000012875.00000012.875 m (42.241 ft) ? 1978 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu sông Nam Kinh (Tần Hoài)
Đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải và 0000000000012000.00000012.000 m (39.000 ft)[1] ? 2010 Đường sắt cao tốc Trung Quốc Hyderabad (P.V. Expressway) và 0000000000011600.00000011.600 m (38.100 ft) ? 2009 Đường bộ Ấn Độ Cầu San Mateo-Hayward và 0000000000011265.00000011.265 m (36.959 ft) và 0000000000003100.0000003.100 m (10.200 ft) 1967 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Zhenjiang
Beijing-Shanghai Đường sắt cao tốcway và 0000000000011000.00000011.000 m (36.000 ft)[1] ? 2010 Đường sắt cao tốc Trung Quốc Cầu Seven Mile và 0000000000010887.00000010.887 m (35.719 ft) và 0000000000000041.00000041 m (135 ft) 1982 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Sunshine Skyway và 0000000000010500.00000010.500 m (34.400 ft) và 0000000000000366.000000366 m (1.201 ft) 1987 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Vu Hồ Trường Giang và 0000000000010020.00000010.020 m (32.870 ft) và 0000000000000312.000000312 m (1.024 ft) 2000 Đường bộ & Đường sắt Trung Quốc Cầu cao Hosur (Bangalore)
Expressway connecting Downtown Bangalore to Electronics City on Hosur Đường bộ và 0000000000009945.0000009.945 m (32.628 ft) ? 2010 Đường bộ Ấn Độ Cầu sông Trường Giang-Thượng Hải và 0000000000009970.0000009.970 m (32.710 ft) và 0000000000000730.000000730 m (2.400 ft) 2009 Đường bộ (& tương lai là đường sắt) Trung Quốc Cầu Nanjing Dashengguan sông Trường Giang và 0000000000009273.0000009.273 m (30.423 ft)[1] và 0000000000000336.000000336 m (1.102 ft) 2010 Đường sắt cao tốc Trung Quốc Cầu I-10 Twin Span thuộc I-10 và 0000000000008851.0000008.851 m (29.039 ft) ? 1962 (Original)
2009 (New WB)
2011 (New EB) Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Richmond-San Rafael và 0000000000008851.0000008.851 m (29.039 ft) và 0000000000000317.000000317 m (1.040 ft) 1956 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Yangpu và 0000000000008354.0000008.354 m (27.408 ft) và 0000000000000602.000000602 m (1.975 ft) 1993 Đường bộ Trung Quốc Cầu Sutong và 0000000000008206.0000008.206 m (26.923 ft) và 0000000000001088.0000001.088 m (3.570 ft) 2008 Đường bộ Trung Quốc Cầu Mackinac và 0000000000008038.0000008.038 m (26.371 ft) và 0000000000001158.0000001.158 m (3.799 ft) 1957 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Maestri và 0000000000007693.0000007.693 m (25.240 ft) và 0000000000000011.00000011 m (36 ft) 1928 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu sông James và 0000000000007425.0000007.425 m (24.360 ft) và 0000000000000126.000000126 m (413 ft) 1983 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Champlain (Montreal) và 0000000000007414.0000007.414 m (24.324 ft) và 0000000000000215.000000215 m (705 ft) 1967 Đường bộ Canada Cầu Volgograd và 0000000000007110.0000007.110 m (23.330 ft) ? October 2009 ? Nga Cầu Vịnh Chesapeake (Maryland) và 0000000000006946.0000006.946 m (22.789 ft) và 0000000000000490.000000490 m (1.610 ft) 1952, 1973 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Huey P. Long và 0000000000007000.0000007.000 m (23.000 ft) ? 1936 Đường bộ & Đường sắt Hoa Kỳ Cầu Great Belt (cầu Đông) và 0000000000006790.0000006.790 m (22.280 ft) và 0000000000001624.0000001.624 m (5.328 ft) 1998 Đường bộ Đan Mạch Cầu Nanjing sông Trường Giang và 0000000000006772.0000006.772 m (22.218 ft) và 0000000000000160.000000160 m (520 ft) 1968 Đường bộ và đường sắt Trung Quốc Cầu Great Belt (cầu Tây) và 0000000000006611.0000006.611 m (21.690 ft) ? 1998 Đường bộ & Đường sắt Đan Mạch Cầu St. George Island và 0000000000006588.0000006.588 m (21.614 ft) và 0000000000000366.000000366 m (1.201 ft) 2004 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Astoria-Megler và 0000000000006545.0000006.545 m (21.473 ft) và 0000000000000375.000000375 m (1.230 ft) 1966 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Öland và 0000000000006072.0000006.072 m (19.921 ft) và 0000000000000130.000000130 m (430 ft) 1972 Đường bộ Thụy Điển Cầu Hernando de Soto và 0000000000005954.0000005.954 m (19.534 ft) và 0000000000000274.000000274 m (899 ft) 1973 Đường bộ Hoa Kỳ Pulaski Skyway và 0000000000005636.0000005.636 m (18.491 ft) và 0000000000000168.000000168 m (551 ft) 1932 Đường bộ Hoa Kỳ Island Eastern Corridor (Causeway Bay to Quarry Bay section) và 0000000000005500.0000005.500 m (18.000 ft) 1983 Đường bộ Hồng Kông Cầu Suramadu (cross Madura Strait) và 0000000000005438.0000005.438 m (17.841 ft) và 0000000000000434.000000434 m (1.424 ft) 2009 Đường bộ Indonesia Cầu Dauphin Island và 0000000000005430.0000005.430 m (17.810 ft) và 0000000000000122.000000122 m (400 ft) 1982 Hoa Kỳ Cầu I thuộc Đường cao tốc King Fahd và 0000000000005194.0000005.194 m (17.041 ft) ? 1986 Đường bộ Ả Rập Xê Út Cầu Zeeland và 0000000000005022.0000005.022 m (16.476 ft) và 0000000000000095.00000095 m (312 ft) 1965 Đường bộ Hà LanHà Lan Cầu Buckman và 0000000000004968.0000004.968 m (16.299 ft) và 0000000000000076.00000076 m (249 ft) 1970 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Tappan Zee và 0000000000004881.0000004.881 m (16.014 ft) và 0000000000000736.000000736 m (2.415 ft) 1955 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Howard Frankland II và 0000000000004846.0000004.846 m (15.899 ft) ? 1991 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Wright Memorial và 0000000000004828.0000004.828 m (15.840 ft) ? 1930 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Jamuna và 0000000000004800.0000004.800 m (15.700 ft) và 0000000000000100.000000100 m (330 ft) (47x) 1998 Đường bộ & Đường sắt BangladeshBangladesh Cầu đường sắt Vembanad (Cochin)
Bridge connecting ICTT Vallarpadam to Shoranur-Ernakulam Đường sắtway Line và 0000000000004620.0000004.620 m (15.160 ft) ? 2010 Đường sắt Ấn Độ[27] Cầu Gandy I và 0000000000004529.0000004.529 m (14.859 ft) ? 1975 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Aqua và 0000000000004384.0000004.384 m (14.383 ft) ? 1997 Đường bộ Nhật BảnNhật Bản Ponte Salgueiro Maia và 0000000000004300.0000004.300 m (14.100 ft) ? 2000 Đường bộ Bồ Đào NhaBồ Đào Nha Cầu Bayside và 0000000000004270.0000004.270 m (14.010 ft) ? 1993 Đường bộ Hoa Kỳ Hochstraße Elbmarsch[31] và 0000000000004258.0000004.258 m (13.970 ft) và 0000000000000035.00000035 m (115 ft) 1974 Đường bộ Đức Cầu Commodore Barry và 0000000000004240.0000004.240 m (13.910 ft) và 0000000000000501.000000501 m (1.644 ft) 1974 Đường bộ & pedestrian Hoa Kỳ Cầu Gandy II và 0000000000004226.0000004.226 m (13.865 ft) ? 1997 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Vịnh Escambia và 0000000000004224.0000004.224 m (13.858 ft) ? 2004 (new span) Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Greenville và 0000000000004133.0000004.133 m (13.560 ft) và 0000000000000420.000000420 m (1.380 ft) 2007 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Rosario-Victoria và 0000000000004098.0000004.098 m (13.445 ft) và 0000000000000330.000000330 m (1.080 ft) 2003 Đường bộ Argentina Crescent City Connection và 0000000000004093.0000004.093 m (13.428 ft) và 0000000000000480.000000480 m (1.570 ft) 1958 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Fred Hartman và 0000000000004000.0000004.000 m (13.000 ft) và 0000000000000381.000000381 m (1.250 ft) 1995 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Zacatal và 0000000000003982.0000003.982 m (13.064 ft) ? 1994 Đường bộ México Cầu Chris Smith và 0000000000003954.0000003.954 m (12.972 ft) và 0000000000000265.000000265 m (869 ft) 1973 Hoa Kỳ Köhlbrandbrücke và 0000000000003940.0000003.940 m (12.930 ft) và 0000000000000520.000000520 m (1.710 ft) 1974 Đường bộ Đức Cầu Akashi-Kaikyō và 0000000000003911.0000003.911 m (12.831 ft) và 0000000000001991.0000001.991 m (6.532 ft) 1998 Đường bộ Nhật Bản Cầu Lupu và 0000000000003900.0000003.900 m (12.800 ft) và 0000000000000550.000000550 m (1.800 ft) 2003 Đường bộ Trung Quốc Cầu Kênh đào Xuy-ê và 0000000000003900.0000003.900 m (12.800 ft) và 0000000000000440.000000440 m (1.440 ft) 2001 Đường bộ Ai Cập Cầu Yuribey và 0000000000003890.0000003.890 m (12.760 ft) và 0000000000000110.000000110 m (360 ft) 2009 Đường sắt Nga Cầu sông Kitakami và 0000000000003868.0000003.868 m (12.690 ft) ? 1982 Đường sắt Nhật Bản Cầu Mozambique Island[34] và 0000000000003800.0000003.800 m (12.500 ft) ? 1969 Đường bộ Mozambique Cầu Rodoferroviária và 0000000000003770.0000003.770 m (12.370 ft) và 0000000000000100.000000100 m (330 ft) 1998 Đường bộ & Đường sắt Brasil Cầu Vĩnh Tuy và 0000000000003690.0000003.690 m (12.110 ft) 2009 Đường bộ Việt Nam Cầu Dona Ana và 0000000000003670.0000003.670 m (12.040 ft) và 0000000000000080.00000080 m (260 ft) 1934 Đường sắt MozambiqueMozambique Cầu Walt Whitman và 0000000000003652.0000003.652 m (11.982 ft) và 0000000000000610.000000610 m (2.000 ft) 1957 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Humen sông Pearl và 0000000000003618.0000003.618 m (11.870 ft) và 0000000000000888.000000888 m (2.913 ft) 1957 Đường bộ Trung Quốc Cầu Thăng Long và 0000000000003500.0000003.500 m (11.500 ft) 1974 Đường bộ Việt Nam Cầu Saint-Nazaire và 0000000000003356.0000003.356 m (11.010 ft)

&0000000000000404.000000

404 m (1.325 ft) 1974 Đường bộ Pháp Cầu II thuộc Đường cao tốc King Fahd và 0000000000003334.0000003.334 m (10.938 ft) ? 1986 Đường bộ Bahrain Cầu Third và 0000000000003300.0000003.300 m (10.800 ft) và 0000000000000260.000000260 m (850 ft) 1989 Đường bộ Brasil Cầu Delaware Memorial II và 0000000000003291.0000003.291 m (10.797 ft) và 0000000000000655.000000655 m (2.149 ft) 1968 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Delaware Memorial I và 0000000000003281.0000003.281 m (10.764 ft) và 0000000000000655.000000655 m (2.149 ft) 1951 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Luling và 0000000000003261.0000003.261 m (10.699 ft) và 0000000000000376.000000376 m (1.234 ft) 1983 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Dames Point và 0000000000003245.0000003.245 m (10.646 ft) và 0000000000000396.000000396 m (1.299 ft) 1989 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Storstrøm và 0000000000003199.0000003.199 m (10.495 ft) và 0000000000000136.000000136 m (446 ft) 1937 Đường bộ & Đường sắt Đan Mạch Cầu Orinoquia và 0000000000003156.0000003.156 m (10.354 ft) và 0000000000000300.000000300 m (980 ft) 2006 Đường bộ & Đường sắt Venezuela Cầu San Francisco-Vịnh Oakland và 0000000000003141.0000003.141 m (10.305 ft) và 0000000000000018.00000018 m (59 ft) 1933 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Thanh Trì và 0000000000003084.0000003.084 m (10.118 ft) 2007 Đường bộ Việt Nam Nehru Setu[39] và 0000000000003065.0000003.065 m (10.056 ft) và 0000000000000031.00000031 m (102 ft) Đường sắt Ấn Độ Cầu Talmadge Memorial và 0000000000003060.0000003.060 m (10.040 ft) và 0000000000000335.000000335 m (1.099 ft) 1990 Đường bộ Hoa Kỳ Kolia Bhomora Setu và 0000000000003015.0000003.015 m (9.892 ft) ? 1987 Đường bộ Ấn Độ Cầu treo Jiangyin và 0000000000003000.0000003.000 m (9.800 ft) và 0000000000001385.0000001.385 m (4.544 ft) 1999 Đường bộ Trung Quốc Cầu Benjamin Franklin và 0000000000002918.0000002.918 m (9.573 ft) và 0000000000000533.000000533 m (1.749 ft) 1926 Đường bộ, Đường sắt & pedestrian Hoa Kỳ Cầu Queen Elizabeth II (Dartford Crossing) và 0000000000002872.0000002.872 m (9.423 ft) và 0000000000000450.000000450 m (1.480 ft) 1991 Đường bộ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cầu Rạch Miễu và 0000000000002868.0000002.868 m (9.409 ft) và 0000000000000270.000000270 m (890 ft) 2009 Đường bộ Việt Nam Rügenbrücke và 0000000000002831.0000002.831 m (9.288 ft) và 0000000000000583.000000583 m (1.913 ft) 2007 Đường bộ Đức Big Obukhovsky Bridge và 0000000000002824.0000002.824 m (9.265 ft) và 0000000000000382.000000382 m (1.253 ft) 2004 Đường bộ Nga Cầu Saratov và 0000000000002804.0000002.804 m (9.199 ft) ? 1965 Đường bộ Nga Cầu Hornibrook và 0000000000002800.0000002.800 m (9.200 ft) ? 1935 (bị gỡ bỏ 2011) Người đi bộ & xe đạp ÚcÚc Cầu Third Mainland và 0000000000002800.0000002.800 m (9.200 ft) ? 1988 Đường bộ Nigeria Cầu Cần Thơ và 0000000000002750.0000002.750 m (9.020 ft) và 0000000000000550.000000550 m (1.800 ft) 2010 Đường bộ Việt Nam Houghton Highway và 0000000000002740.0000002.740 m (8.990 ft) ? 1979 Đường bộ Úc Cầu Victoria và 0000000000002790.0000002.790 m (9.150 ft) ? 1859 Đường bộ & Đường sắt Canada Cầu Godavari cũ và 0000000000002745.0000002.745 m (9.006 ft) ? 1900 Ấn Độ Cầu Cổng Vàng và 0000000000002737.0000002.737 m (8.980 ft) và 0000000000001280.0000001.280 m (4.200 ft) 1937 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Godavari mới và 0000000000002730.0000002.730 m (8.960 ft) ? 1997 Đường bộ & Đường sắt Ấn Độ Cầu Laviolette và 0000000000002707.0000002.707 m (8.881 ft) và 0000000000000335.000000335 m (1.099 ft) 1967 Đường bộ Canada Cầu Jacques Cartier và 0000000000002687.0000002.687 m (8.816 ft) và 0000000000000334.000000334 m (1.096 ft) 1930 Đường bộ Canada Cầu Dumbarton và 0000000000002621.0000002.621 m (8.599 ft) và 0000000000000104.000000104 m (341 ft) 1982 Đường bộ, pedestrian & cyclist Hoa Kỳ Cầu Alex Fraser và 0000000000002602.0000002.602 m (8.537 ft) và 0000000000000465.000000465 m (1.526 ft) 1986 Đường bộ Canada Cầu Khabarovsk và 0000000000002590.0000002.590 m (8.500 ft) ? 1999 Đường bộ & Đường sắt Nga Cầu Betsy Ross và 0000000000002586.0000002.586 m (8.484 ft) và 0000000000000222.000000222 m (728 ft) 1976 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu West Gate và 0000000000002582.0000002.582 m (8.471 ft) và 0000000000000336.000000336 m (1.102 ft) 1978 Đường bộ Úc Governador Nobre de Carvalho và 0000000000002570.0000002.570 m (8.430 ft) ? 1974 Đường bộ Ma CaoMacau Cầu Vịnh Burlington và 0000000000002561.0000002.561 m (8.402 ft) và 0000000000000150.000000150 m (490 ft) 1958 Đường bộ Canada Cầu Forth và 0000000000002529.0000002.529 m (8.297 ft) và 0000000000000521.000000521 m (1.709 ft) 1890 Đường sắt Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cầu đường bộ Forth và 0000000000002512.0000002.512 m (8.241 ft) và 0000000000001006.0000001.006 m (3.301 ft) 1964 Đường bộ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cầu Sunshine và 0000000000002510.0000002.510 m (8.230 ft) và 0000000000000251.000000251 m (823 ft) 1964 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Penghu Trans-Oceanic và 0000000000002494.0000002.494 m (8.182 ft) ? 1970 Đường bộ Đài LoanĐài Loan Cầu Thị Nại và 0000000000002477.0000002.477 m (8.127 ft) và 0000000000000015.00000015 m (49 ft) 2006 Đường bộ Việt Nam Cầu Zilwaukee và 0000000000002466.0000002.466 m (8.091 ft) và 0000000000000119.000000119 m (390 ft) 1988 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu cạn Millau và 0000000000002460.0000002.460 m (8.070 ft) và 0000000000000342.000000342 m (1.122 ft) 2004 Đường bộ Pháp Cầu cạn Rama VIII và 0000000000002450.0000002.450 m (8.040 ft) và 0000000000000300.000000300 m (980 ft) 2002 Đường bộ & pedestrian Thái Lan Cầu Leo Frigo Memorial và 0000000000002430.0000002.430 m (7.970 ft) và 0000000000000137.000000137 m (449 ft) 1981 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Vịnh Shantou và 0000000000002425.0000002.425 m (7.956 ft) và 0000000000000452.000000452 m (1.483 ft) 1995 Trung Quốc Cầu Golden Ears và 0000000000002410.0000002.410 m (7.910 ft) và 0000000000000968.000000968 m (3.176 ft) 2009 Đường bộ Canada Cầu Bubiyan và 0000000000002380.0000002.380 m (7.810 ft) và 0000000000000054.00000054 m (177 ft) 1983 KuwaitKuwait Cầu Kingston-Rhinecliff và 0000000000002375.0000002.375 m (7.792 ft) và 0000000000000244.000000244 m (801 ft) 1957 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Newburgh-Beacon và 0000000000002374.0000002.374 m (7.789 ft) và 0000000000000305.000000305 m (1.001 ft) 1963 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Sidney Lanier và 0000000000002371.0000002.371 m (7.779 ft) và 0000000000000381.000000381 m (1.250 ft) 2003 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Long Thành và 0000000000002346.0000002.346 m (7.697 ft) 2014 Đường bộ Việt Nam Cầu đường bộ Pamban và 0000000000002345.0000002.345 m (7.694 ft) và 0000000000000115.000000115 m (377 ft) 1988 Đường bộ Ấn Độ Cầu nổi Evergreen Point và 0000000000002310.0000002.310 m (7.580 ft) và 0000000000002285.0000002.285 m (7.497 ft) (floating) 1963 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Fuller Warren và 0000000000002286.0000002.286 m (7.500 ft) và 0000000000000076.00000076 m (249 ft) 2002 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Ambassador và 0000000000002283.0000002.283 m (7.490 ft) và 0000000000000564.000000564 m (1.850 ft) 1929 Đường bộ Canada
Hoa Kỳ Cầu 25 de Abril và 0000000000002278.0000002.278 m (7.474 ft) và 0000000000001013.0000001.013 m (3.323 ft) 1966 Đường bộ & Đường sắt Bồ Đào Nha Cầu sông Mahanadi và 0000000000002258.0000002.258 m (7.408 ft) ? ? Đường bộ & Đường sắt Ấn Độ Cầu Maurício Joppert và 0000000000002250.0000002.250 m (7.380 ft) và 0000000000000112.000000112 m (367 ft) 1964 Brasil Cầu đường bộ Tay và 0000000000002250.0000002.250 m (7.380 ft) ? 1966 Đường bộ & pedestrian Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cầu Beška[48] và 0000000000002250.0000002.250 m (7.380 ft) và 0000000000000210.000000210 m (690 ft) 1975 Đường bộ SerbiaSerbia Cầu Jamestown-Verrazano và 0000000000002240.0000002.240 m (7.350 ft) và 0000000000000183.000000183 m (600 ft) 1992 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Yên Lệnh và 0000000000002230.0000002.230 m (7.320 ft) 2004 Đường bộ Việt Nam Cầu McKees Rocks và 0000000000002225.0000002.225 m (7.300 ft) và 0000000000000229.000000229 m (751 ft) 1931 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Humber và 0000000000002220.0000002.220 m (7.280 ft) và 0000000000001410.0000001.410 m (4.630 ft) 1981 Đường bộ, pedestrian & cyclist Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cầu Novo Oriente và 0000000000002200.0000002.200 m (7.200 ft) và 0000000000000050.00000050 m (160 ft) 1990 Brasil Cầu Thanh Mã và 0000000000002200.0000002.200 m (7.200 ft) và 0000000000001377.0000001.377 m (4.518 ft) 1997 Đường bộ & Đường sắt Hồng Kông Cầu San Juanico và 0000000000002200.0000002.200 m (7.200 ft) và 0000000000001377.0000001.377 m (4.518 ft) 1979 Đường bộ & pedestrian Philippines Cầu Abraham Lincoln Memorial và 0000000000002170.0000002.170 m (7.120 ft) và 0000000000000189.000000189 m (620 ft) 1987 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu Novosibirsk Metro và 0000000000002145.0000002.145 m (7.037 ft) ? 1986 Đường sắt (tàu điện ngầm) Nga Pont de Normandie và 0000000000002141.0000002.141 m (7.024 ft) và 0000000000000856.000000856 m (2.808 ft) 1995 Đường bộ Pháp Cầu Igelsta và 0000000000002140.0000002.140 m (7.020 ft) và 0000000000000100.000000100 m (330 ft) 1995 Đường sắt Thụy Điển Cầu Surgut và 0000000000002110.0000002.110 m (6.920 ft) và 0000000000000408.000000408 m (1.339 ft) 2000 Đường bộ Nga Cầu Phú Mỹ và 0000000000002230.0000002.230 m (7.320 ft) và 0000000000000380.000000380 m (1.250 ft) 2009 Đường bộ Việt Nam Cầu Port Mann và 0000000000002093.0000002.093 m (6.867 ft) và 0000000000000366.000000366 m (1.201 ft) 1964 Đường bộ Canada Cầu Manhattan và 0000000000002089.0000002.089 m (6.854 ft) và 0000000000000448.000000448 m (1.470 ft) 1909 Đường bộ, Đường sắt & pedestrian Hoa Kỳ Cầu đường sắt Pamban và 0000000000002065.0000002.065 m (6.775 ft) và 0000000000000115.000000115 m (377 ft) 1914 Đường sắt Ấn Độ Cầu đường sắt Honavar và 0000000000002065.0000002.065 m (6.775 ft) ? ? Đường sắt Ấn Độ Cầu Poughkeepsie và 0000000000002064.0000002.064 m (6.772 ft) và 0000000000000160.000000160 m (520 ft) 1889 Pedestrian Hoa Kỳ Asparuhov Most và 0000000000002050.0000002.050 m (6.730 ft) và 0000000000000160.000000160 m (520 ft) 1976 Đường bộ Bulgaria Cầu Verrazano-Narrows và 0000000000002034.0000002.034 m (6.673 ft)

&0000000000001298.000000

1.298 m (4.259 ft) 1964 Đường bộ Hoa Kỳ Cầu III của Đường cao tốc King Fahd và 0000000000002034.0000002.034 m (6.673 ft) ? 1986 Đường bộ Ả Rập Xê Út Cầu Delaware River-Turnpike Toll và 0000000000002003.0000002.003 m (6.572 ft) và 0000000000000208.000000208 m (682 ft) 1956 Đường bộ Hoa Kỳ

Source: https://vvc.vn
Category: Thế giới

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM