Bảng giá xe Honda mới nhất 2022 cập nhật 09/2022

Rate this post

Bảng giá xe máy Honda 2022 cập nhật tháng 09/2022 tại đại lý: Honda được xây dựng vào năm 1996, hãng xe Honda Việt Nam vốn là liên doanh giữa đơn vị Honda Motor (Nhật Bản), Asian Honda Motor (Thái Lan) và Tổng công ty Công ty Máy Động Lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam có hai ngành sản phẩm chính: xe máy và xe ô tô.

Sau hơn 20 năm kiến thiết xây dựng tên thương hiệu tại thị trường Nước Ta. Honda Nước Ta đã không ngừng vững mạnh và trở thành một trong những công ty đứng vị trí số 1 trong ngành công nghiệp xe máy, xe hơi tại Nước Ta .

Khi nhắc đến thương hiệu Honda, ấn tượng về sự tiết kiệm nhiên liệu, hiệu suất và độ bền theo thời gian là điều người tiêu dùng nhớ tới. Với những cái tên như: Honda Vision, Lead, SH mode, Wave Alpha 110… Tuy nhiên giá xe máy Honda rất hay thay đổi, hãy cùng Minh Long Motor kiểm tra giá xe máy Honda mới nhất tháng này nhé.

Bảng giá xe Honda 2022 mới nhất tháng 09/2022

Vision của Honda đã được ”trình làng” tại thị trường châu Âu sau những thành công vang dội tại thị trường châu Á. Cụ thể, ở Việt Nam, mỗi tháng ước tính có hơn 370.000 xe tay ga Vision được bán ra.

Đây cũng là mẫu xe tay ga ” hút hàng ” nhất của Honda tính đến thời gian này. Liên tiếp trong những năm gần đây, Xe tay ga Honda Vision luôn giữ vị trí số 1 về số lượng tiêu thụ. Có thể nói rằng : ” Vision là con gà đẻ trứng vàng cho Honda ” .

Trong năm 2022 Honda đã không ngừng cải tiến và cho ra các phiên bản cải tiến mới. Trong đó phiên bản Vision cá tính với khách hàng nam giới đã làm cho doanh số mẫu xe bùng nổ. Theo đó giá xe Vision 2022 cũng có nhiều thay đổi.

Bảng giá xe Vision 2022

Giá

Đề xuất

Đại lý

Giá Vision phiên bản Tiêu Chuẩn 30.230.182 38.000.000
Giá Vision phiên bản Cao Cấp màu Đỏ 31.899.273 40.500.000
Giá Vision phiên bản Đặc Biệt Xanh 33.273.818 41.500.000
Giá Vision phiên bản Cá Tính Xanh 34.942.909 46.000.000
Giá Vision phiên bản Cá Tính Đen 34.942.909 46.000.000

Giá ra biển số

TP. Hồ Chí Minh

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Vision phiên bản Tiêu Chuẩn 44.300.000 39.700.000
Giá Vision phiên bản Cao Cấp màu Đỏ 46.800.000 42.200.000
Giá Vision phiên bản Đặc Biệt Xanh 47.800.000 43.200.000
Giá Vision phiên bản Cá Tính Xanh 52.400.000 47.700.000
Giá Vision phiên bản Cá Tính Đen 52.400.000 47.700.000

Powered By WP Table Builder

Tham khảo: Đánh giá chi tiết xe Honda Vision 2022

Xe tay ga màu xanh, yên đen

Giá xe Air Blade 2022

Cái tên Air Blade tại thị trường Việt Nam còn được gọi là xe AB. Đây là tên gọi dành cho những ai đã quá quen thuộc với dòng xe Airblade của Honda. Những cái tên gần đây như Air Blade 2022, Air Blade, xe Air Blade 2022, Honda Air Blade, Air Blade 2019 đã thực sự tạo được ấn tượng cho thương hiệu mẫu xe này.

Chỉ trong 10 năm xuất hiện tại Nước Ta, dòng xe tay ga này đã bán được hơn 3.400.000 xe và trở thành mẫu xe chạy khách nhất phân khúc 125 trên thị trường .

GIÁ XE AIR BLADE 125

Giá

Đề xuất

Đại lý

Giá Air Blade 125 Tiêu Chuẩn màu Đỏ 41.324.727 43.500.000
Giá Air Blade 125 Tiêu Chuẩn màu Xanh 41.324.727 43.500.000
Giá Air Blade 125 Đặc Biệt màu Đen 42.502.909 47.500.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Air Blade 125 Tiêu Chuẩn màu Đỏ 50.000.000 45.300.000
Giá Air Blade 125 Tiêu Chuẩn màu Xanh 50.500.000 45.600.000
Giá Air Blade 125 Đặc Biệt màu Đen 54.000.000 49.300.000

Powered By WP Table Builder

GIÁ XE AIR BLADE 150

Giá

Đề xuất

Đại lý

Giá Air Blade 150 Tiêu Chuẩn màu Đen Bạc 55.990.000 59.000.000
Giá Air Blade 150T iêu Chuẩn màu Xám Đen Bạc 55.990.000 59.000.000
Giá Air Blade 150 Tiêu Chuẩn màu Xanh Bạc Đen 55.990.000 59.000.000
Giá Air Blade 150 Tiêu Chuẩn màu Đỏ Bạc Đen 55.990.000 59.000.000
Giá Air Blade 150 Đặc Biệt 57.190.000 61.000.000
Giá Air Blade 150 Giới hạn 56.290.000 66.000.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Air Blade 150 Tiêu Chuẩn màu Đỏ 2022 66.050.000 61.300.000
Giá Air Blade 150 Tiêu Chuẩn màu Xám 2022 66.050.000 61.300.000
Giá Air Blade 150 Tiêu Chuẩn màu Xanh 2021 66.050.000 61.300.000
Giá Air Blade 150 Tiêu Chuẩn màu Xám 2021 66.050.000 61.300.000
Giá Air Blade 150 Đặc Biệt 68.050.000 63.300.000
Giá Air Blade 150 Giới hạn 73.050.000 68.300.000

Powered By WP Table Builder
Tham khảo: Đánh giá chi tiết xe Honda

Tham khảo: Đánh giá chi tiết xe Honda Air Blade 125 2022Tham khảo: Đánh giá chi tiết xe Honda Air Blade 150 2022

Giá xe SH Mode 2022

Trong năm nay, SH Mode của Honda liên tục nhận được thay đổi trên 3 phiên bản. Trong đó giá xe SH Mode được chia thành 2 nhóm chính dựa theo hệ thống phanh CBS và ABS.

Nhóm phanh CBS là phiên bản SH Mode Tiêu Chuẩn với giá tiền tốt nhất. Nhóm phanh ABS gồm phiên bản Sh Mode Cao Cấp, Sh Mode Đặc Biệt với công nghệ tiên tiến phanh tiên tiến và phát triển theo đó giá tiền cao hơn .

GIÁ XE HONDA SH MODE 125 MỚI NHẤT

Giá

Hãng đề xuất

Đại lý

Giá SH Mode bản phanh CBS 54.186.545 70.000.000
Giá SH Mode bản Cao Cấp mới phanh ABS Xanh 60.666.545 76.500.000
Giá SH Mode bản Cao Cấp mới phanh ABS Đỏ đen 60.666.545 79.000.000
Giá SH Mode bản Cao Cấp mới phanh ABS Xám 60.666.545 79.000.000
Giá SH Mode bản Đặc Biệt mới phanh ABS Bạc đen 61.844.727 82.000.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá SH Mode bản phanh CBS 77.200.000 72.000.000
Giá SH Mode bản Cao Cấp mới phanh ABS Xanh 84.700.000 78.800.000
Giá SH Mode bản Cao Cấp mới phanh ABS Đỏ đen 87.200.000 81.300.000
Giá SH Mode bản Cao Cấp mới phanh ABS Xám 87.200.000 81.300.000
Giá SH Mode bản Đặc Biệt mới phanh ABS Bạc đen 90.200.000 84.300.000

Powered By WP Table Builder

Tham khảo: Đánh giá chi tiết xe SH Mode 125 2022

Giá xe SH125i, SH150i 2022

Ở năm 2022, Honda SH 125 i và SH 150 i nhận được đợt sửa chữa thay thế sắc tố và kiểm soát và điều chỉnh phong cách thiết kế nhẹ. Theo đó phong cách thiết kế SH mới chiếm hữu những đường nét lịch sự, sang chảnh theo xu thế Châu Âu .
Kèm theo đó việc cải tiến động cơ, công nghệ tiên tiến, sắc tố với giá tiền gần như không đổi giúp SH 125 i / 150 i năm nay vô cùng thành công xuất sắc .

Bảng giá xe SH mới nhất hôm nay

Giá

Hãng đề xuất

Đại lý

Giá xe SH 125 phiên bản phanh CBS những màu 71.957.455 81.000.000
Giá xe SH 125 phiên bản phanh CBS màu trắng 71.957.455 81.500.000
Giá xe SH 125 phiên bản phanh ABS 79.812.000 88.000.000
Giá xe SH 150 phiên bản phanh CBS Đỏ 90.290.000 100.000.000
Giá xe SH 150 phiên bản phanh CBS – Trắng 90.290.000 100.000.000
Giá xe SH 150 phiên bản Cao Cấp ABS màu Đỏ 98.290.000 119.000.000
Giá xe SH 150 phiên bản Cao Cấp ABS màu Trắng 98.290.000 119.000.000
Giá xe SH 150 phiên bản Đặc Biệt ABS màu Đen 99.490.000 119.000.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá xe SH 125 phiên bản phanh CBS những màu 89.500.000 83.700.000
Giá xe SH 125 phiên bản phanh CBS màu trắng 90.000.000 84.200.000
Giá xe SH 125 phiên bản phanh ABS 96.500.000 90.700.000
Giá xe SH 150 phiên bản phanh CBS Đỏ 109.400.000 103.000.000
Giá xe SH 150 phiên bản phanh CBS – Trắng 109.400.000 103.000.000
Giá xe SH 150 phiên bản Cao Cấp ABS màu Đỏ 128.400.000 122.000.000
Giá xe SH 150 phiên bản Cao Cấp ABS màu Trắng 128.400.000 122.000.000
Giá xe SH 150 phiên bản Đặc Biệt ABS màu Đen 128.400.000 122.000.000

Powered By WP Table BuilderSH125i / SH150i 2022Tham khảo : Đánh giá cụ thể xe2022

Thiết kế của honda sh 150i

Giá xe côn tay Honda 2022

Giá xe Winner X 2022

2022 là một năm vô cùng thành công xuất sắc của Honda Winner X với việc ra mặt phiên bản Winner X ABS 2022 .
Đánh dấu sự ra đời của một mẫu xe thể thao cỡ nhỏ số một tại Nước Ta với những tính năng văn minh. Winner X sẵn sàng chuẩn bị cải tiến vượt bậc mọi khoảng cách, mang bạn đến những chân trời mới .

GIÁ XE WINNER X 2022 MỚI NHẤT HÔM NAY

Giá

Đề xuất

Đại lý

Giá Winnxer X phiên bản phanh thường cũ 2020 37.000.000
Giá Winnxer X phiên bản Tiêu chuẩn màu Đỏ đen 2022 46.160.000

39.000.000

Giá Winnxer X phiên bản Tiêu chuẩn màu Đen 2022 46.160.000 39.000.000
Giá Winnxer X phiên bản Tiêu chuẩn màu Bạc đen 2022 46.160.000 39.000.000
Giá Winner X phiên bản Đặc biệt màu Đen vàng 2022 50.060.000 40.500.000
Giá Winner X phiên bản Đặc biệt màu Bạc đen xanh 2022 50.060.000 40.500.000
Giá Winner X phiên bản Đặc biệt màu Đỏ đen xanh 2022 50.060.000 40.500.000
Giá Winner X phiên bản Thể thao màu Đỏ đen HRC 2022 50.560.000 40.500.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Winnxer X phiên bản phanh thường cũ 2020 43.700.000 39.000.000
Giá Winnxer X phiên bản Tiêu chuẩn màu Đỏ đen 2022 45.700.000 41.000.000
Giá Winnxer X phiên bản Tiêu chuẩn màu Đen 2022 45.700.000 41.000.000
Giá Winnxer X phiên bản Tiêu chuẩn màu Bạc đen 2022 45.700.000 41.000.000
Giá Winner X phiên bản Đặc biệt màu Đen vàng 2022 47.200.000 42.500.000
Giá Winner X phiên bản Đặc biệt màu Bạc đen xanh 2022 47.200.000 42.500.000
Giá Winner X phiên bản Đặc biệt màu Đỏ đen xanh 2022 47.200.000 42.500.000
Giá Winner X phiên bản Thể thao màu Đỏ đen HRC 2022 47.200.000 42.500.000

Powered By WP Table Builder

Tham khảo: Đánh giá chi tiết xe Winner X 2022

winner x thể thao

Giá xe CBR150R 2022

Honda CBR150R mẫu mô thể thao đặc trưng của Honda lần tiên phong đã được phân phối chính hãng tại thị trường Nước Ta .
Sở hữu phong cách thiết kế thể thao, linh động CBR150R 2022 mang đến thưởng thức trọn vẹn mới cho hội đồng xe biker trẻ Nước Ta. Hiện tại CBR150R chính hãng được phân phối với 3 phiên bản : CBR150R tiêu chuẩn, CBR150R thể thao, CBR150R đặc biệt quan trọng với giá xê dịch khoảng chừng 7X triệu .

Giá xe CBR150R mới nhất hiện nay

Giá

Đại lý

Biển số TP. HCM

Giá CBR150R nhập Indonesia màu Đen nhám 75.000.000 84.850.000
Giá CBR150R nhập Indonesia màu HRC 76.000.000 85.850.000
Giá CBR150R nhập Indonesia màu Repsol 80.000.000 89.850.000
Giá CBR150R Chính Hãng màu Đen đỏ 73.000.000 82.850.000
Giá CBR150R Chính Hãng màu Đen mờ 73.000.000 82.850.000
Giá CBR150R Chính Hãng màu HRC 74.000.000 83.850.000

Giá ra biển số

TP. Dĩ An

Huyện ở Nghệ An

Giá CBR150R nhập Indonesia màu Đen nhám 81.800.000 78.400.000
Giá CBR150R nhập Indonesia màu HRC 82.800.000 79.400.000
Giá CBR150R nhập Indonesia màu Repsol 86.800.000 83.400.000
Giá CBR150R Chính Hãng màu Đen đỏ 79.800.00 76.400.000
Giá CBR150R Chính Hãng màu Đen mờ 79.800.00 76.400.000
Giá CBR150R Chính Hãng màu HRC 80.800.000 77.400.000

Powered By WP Table Builder

Tham khảo: Đánh giá chi tiết xe CBR150R 2022

Honda CBR150R chính hãng Honda Việt Nam

Giá xe số Honda 2022

Giá xe Future 2022

Honda Future thế hệ 2022 với phong cách thiết kế tươi tắn, sang trọng và quý phái cùng những sắc tố mới cực kỳ ấn tượng so với một dòng xe số .
Future 2022 với công nghệ tiên tiến phun xăng điện tử cho sức mạnh vững chắc theo thời hạn cùng chỉ số tiêu tốn nguyên vật liệu tiêu biểu vượt trội giúp bạn tự tin chinh phục mọi hành trình dài .

GIÁ XE FUTURE 125 MỚI NHẤT

Giá

Hãng đề xuất

Đại lý

Giá xe Future 125 bản bánh mâm màu Trắng 2022 31.506.545 39.000.000
Giá xe Future 125 bản bánh mâm màu Xanh xám 2022 31.997.455 36.500.000
Giá xe Future 125 bản bánh mâm 2022 : Đen 31.997.455 36.500.000
Giá xe Future 125 bản bánh căm những màu 30.328.363 35.500.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá xe Future 125 bản bánh mâm màu Trắng 2022 42.900.000 40.600.000
Giá xe Future 125 bản bánh mâm màu Xanh xám 2022 40.400.000 38.100.000
Giá xe Future 125 bản bánh mâm 2022 : Đen 40.400.000 38.100.000
Giá xe Future 125 bản bánh căm những màu 39.400.000 37.100.000

Powered By WP Table Builder

Tham khảo: Đánh giá chi tiết xe Future 2022

Tem xe máy Fu 125 fi

Giá xe Wave RSX Fi 2022

Honda Wave RSX Fi thế hệ 2022 mang mẫu mã trọn vẹn mới với phong cách thiết kế thể thao đặc trưng .
Động cơ phun xăng điện tử cùng dàn tem can đảm và mạnh mẽ cho ấn tượng trẻ trung và tràn trề sức khỏe, tràn trề sức sống, tương thích với phong thái những trẻ .

Giá xe WAVE RSX Fi mới nhất

Giá

Hãng đề xuất

Đại lý

Giá xe Wave RSX bản Bánh mâm phanh đĩa những màu 24.633.818 26.000.000
Giá xe Wave RSX bản Bánh căm phanh cơ những màu 21.688.363 23.500.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá xe Wave RSX bản Bánh mâm phanh đĩa những màu 29.300.000 27.300.000
Giá xe Wave RSX bản Bánh căm phanh cơ những màu 26.800.000 24.800.000

Powered By WP Table Builder

Tham khảo: Đánh giá chi tiết xe Wave RSX 125 FI 2022

xe honda rsx fi

Giá xe số Wave Alpha 110 2022

Wave Alpha 110 phiên bản 2022 được bổ trợ thêm phiên bản số lượng giới hạn được lấy cảm hứng từ môn thể thao vua .
Ngoài ra Wave Alpha 110 với phong cách thiết kế tươi tắn, tràn trề sức sống với bộ tem mới đầy ấn tượng, mang lại sự tự tin trên mọi hành trình dài .

Giá xe Wave Alpha mới nhất hôm nay

Giá

Hãng đề xuất

Đại lý

Giá xe Wave Alpha 2022 màu Đen mờ 18.448.364 21.500.000
Giá xe Wave Alpha 2022 màu Đỏ bạc 17.859.273 20.000.000
Giá xe Wave Alpha 2022 màu Trắng bạc 17.859.273 20.000.000
Giá xe Wave Alpha 2022 màu Xanh bạc 17.859.273 20.000.000
Giá xe Wave Alpha màu Đỏ đen bạc 17.859.273 20.000.000
Giá xe Wave Alpha màu Trắng đen bạc 17.859.273 20.000.000
Giá xe Wave Alpha màu Xanh đen bạc 17.859.273 20.000.000
Giá xe Wave Alpha màu Đen bạc 17.859.273 19.000.000
Giá xe Wave Alpha màu Xanh đen 17.859.273 20.000.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá xe Wave Alpha 2022 màu Đen mờ 24.600.000 22.700.000
Giá xe Wave Alpha 2022 màu Đỏ bạc 23.100.000 21.200.000
Giá xe Wave Alpha 2022 màu Trắng bạc 23.100.000 21.200.000
Giá xe Wave Alpha 2022 màu Xanh bạc 23.100.000 21.200.000
Giá xe Wave Alpha màu Đỏ đen bạc 23.100.000 21.200.000
Giá xe Wave Alpha màu Trắng đen bạc 23.100.000 21.200.000
Giá xe Wave Alpha màu Xanh đen bạc 23.100.000 21.200.000
Giá xe Wave Alpha màu Đen bạc 22.100.000 20.200.000
Giá xe Wave Alpha màu Xanh đen 23.100.000 21.200.000

Powered By WP Table Builder

Tham khảo: Đánh giá chi tiết xe Wave Alpha 110 2022

Giá xe Honda trả góp 2022

Mua xe Honda trả góp 2022, người mua cần sẵn sàng chuẩn bị hồ sơ và thực thi theo những quy trình tiến độ mới nhất như sau :

Bước 1: Tham khảo giá trả góp Honda

Đầu tiên trước khi triển khai mua xe Honda trả góp, người mua cần kiểm tra giá xe ra biển theo hộ khẩu người thay mặt đứng tên xe. Sau đó tùy từng dòng xe mà người mua cần trả trước 20-30 % giá xe để thực thi trả góp .

Bước 2: Chuẩn bị giấy tờ mua xe Honda trả góp

Để thực thi thủ tục trả góp Honda người mua cần sẵn sàng chuẩn bị những sách vở sau và mang đến shop Minh Long Motor gần nhất :

  • Căn cước công dân / Passport / Chứng minh nhân dân (còn thời hạn sử dụng)
  • Hộ khẩu / Bằng lái

Bước 3: Làm hồ sơ trả góp xe máy Honda

Làm hồ sơ trả góp là quá trình việc làm của nhân viên cấp dưới kinh tế tài chính triển khai làm hồ sơ, xét duyệt hồ sơ cho người mua .
Trong bước này, người mua sẽ được tư vấn không thiếu về lãi suất vay, kỳ hạn trả góp, phương pháp trả góp cùng những gói khuyến mại, …

Bước 4: Kiểm tra và nhận xe máy

Bước sau cuối sau khi hoàn tất hồ sơ trả góp, người mua sẽ được kiểm tra xe trực tiếp và mang xe về nhà ngay trong ngày .

Chính sách bảo hành khi mua xe máy Honda

Bảo hành xe trên 350cc

Đối với những dòng xe phân khối lớn trên 350 cc, người mua sẽ được Bảo hành 2 năm và không số lượng giới hạn số lượng km .
Bảo hành bình điện 12V 12 tháng hoặc 10.000 km phụ thuộc vào vào điều kiện kèm theo nào đến trước .
Các hư hỏng, khuyết tật do phía nhà phân phối sẽ được sửa chữa thay thế, sửa chữa thay thế không tính tiền tại những shop ủy nhiệm của Honda .

Bảo hành xe trên 150cc

Đối với những dòng xe phân khối nhỏ có dung tích xi lanh dưới 175 cc như : AB, Vision, Lead, Wave, SH, … người mua sẽ được bh 3 năm, 30000 km tùy theo điều kiện kèm theo nào đến trước .
Ngoài ra người mua khi mua xe máy chính hãng Honda sẽ được cấp sổ bh định kỳ tại những đại lý chuyển nhượng ủy quyền của Honda .

    Tên của anh/chị:

    Số điện thoại:

    Chọn Showroom tư vấn:

    Địa chỉ anh/chị đang sống:

    Nội dung tư vấn

    Thanh toán trực tiếpTrả góp
    Please leave this field empty.

    CN1 : Số 27 đường M, Khu TTHC Dĩ An, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương ( Gần khu vui chơi giải trí công viên nước Dĩ An ) – 0967.674.456
    CN2 : 869 Quang Trung – Phường 12 – Quận. Gò Vấp ( Gần Ủy Ban Nhân Dân P. 12 Quận Gò Vấp ) – 0286.257.8618 – 0969.530.699
    CN3 : Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh ( Gần cầu vượt Linh Xuân ) – 089.8888.618
    CN4 : SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P. 26, Q. Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh ( Cách bến xe Miền Đông 500 m ) – 089.8888.816
    CN5 : 19/21 Thủ Khoa Huân, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương ( gần ngã ba Hài Mỹ – đối lập Karaoke Galaxy ) – 097.515.6879
    CN6 : 39 Nguyễn Tất Thành, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, Thừa Thiên Huế ( Cách bến xe phía nam 300 m ) – 084.984.8668
    CN7 : 770 Trường Chinh, P. 15, Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh ( Đối diện Mercedes Benz ) – 09678.41.939
    CN8 : 117A Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh ( Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500 m ) – 0902.701.345
    CN9 : 40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP Hồ Chí Minh ( Cách ngã tư Bình Thái 500 m ) – 0768.0000.36
    CN10 : 41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú – 0909.949.413

    CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức – 0918.868.357

    CN12 : T1 / 60 Thủ Khoa Huân, P. Thuận Giao, TP Thuận An – 097 515 68 79
    CN13 : 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế – 0846 268 768
    CN14 : 197B Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Quận Quận Thủ Đức – 033 6066336

    Source: https://vvc.vn
    Category : Tin Mới

    BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM